Quảng cáo
Đề ôn tập môn Vật lý Lớp 11 - Chủ đề 3 Dòng điện Fucô. Hiện tượng tự cảm - Thạch Bình Thương
QR

Đề ôn tập môn Vật lý Lớp 11 - Chủ đề 3 Dòng điện Fucô. Hiện tượng tự cảm - Thạch Bình Thương

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Phone: 0347.542596 GV. Thạch Bình Thươn

1 DÒNG ĐIỆN FU - CO. HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM

tc

I.KIẾN THỨC:

1. Định nghĩa Dòng điện FU-CO: Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường (hay được đặt trong từ trường) biến đổi theo thời gian là dòng điện FU-CO. 2. Tác dụng của dòng điện FU-CO. a. Một vài ứng dụng dòng điện FU-CO. - Gây ra lực để hãm chuyển động trong thiết bi máy móc hay dụng cụ. - Dùng trong phanh điện từ của xe có tải trọng lớn. - Nhiều ứng dụng trong Công tơ điện. b. Một vài ví dụ về trường hợp dòng điện FU-CO có hại. - Làm nóng máy móc, thiết bị. - Làm giảm công suất của động cơ. 3. Định nghĩa hiện tượng tự cảm: Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra 4. Suất điện động tự cảm: + Trong mạch kín có dòng điện i chạy qua thì dòng điện i gây ra một từ trường, từ trường này gây ra một từ thông  được gọi là từ thông riêng của mạch:  = Li.

N 2 + Hệ số tự cảm của một ống dây dài: L = 4.10-7

Đơn vị độ tự cảm là henry (H).

S = 4π.10-7n2.V l

+ Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch. + Suất điện động tự cảm: e = - L i .

t

+ Năng lượng từ trường của ống dây có dòng điện: WL =

1 Li2. 2

VÍ DỤ MINH HỌA VD1. Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s ; suất điện động tự cảm trong đó có giá trị trung bình 64V ;độ tự cảm có giá trị : A. 0,032H B . 0,04H C. 0,25H D. 4H

HD. L=0,04 H

CHỦ ĐỀ 3. DÒNG ĐIỆN FU CÔ. HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM

DeThi.edu.vn

Phone: 0347.542596 GV. Thạch Bình Thươn

DÒNG ĐIỆN FU - CO. HIỆN TƯỢNG TỰ CẢM

BÀI TẬP TỰ LUẬN B1. Một ống dây dài có ℓ =31,4cm , N = 1000 vòng , diện tích mỗi vòng S = 10cm2 , có dòng điện I = 2A đi qua. a. Tính từ thông qua mỗi vòng. b. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây khi ngắt dòng điện trong thời gian 0,1s. c. Tính độ tự cảm của cuộn dây.

A. 8.10-6 Wb ; B.0,08V C. 0,004H B2. Ống dây hình trụ có lõi chân không , chiều dài 20cm, có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng S= 1000cm2. a. Tính độ tự cảm của ống dây. b. Dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 5A trong 0,1s ; tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

c. Khi dòng điện trong ống dây đạt giá trị 5A tính năng lượng từ tích lũy trong ống dây lúc này?

ĐS:A. 6,38.10-2H ; B. 3,14V ; C.0,785J B3. Một cuộn dây có L= 3H được nối với một nguồn E=6V; r= 0 . Hỏi sau bao lâu tính từ lúc nối vào nguồn điện ,cường độ dòng điện tăng đến giá trị 5A? Giả sử cường độ dòng điện tăng đều theo thời gian.

Đs: 2,5s

II. ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:

Câu hỏi 1: Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

A. 0,1H; 0,2J B. 0,2H; 0,3J C. 0,3H; 0,4J D. 0,2H; 0,5J

Câu hỏi 2: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, ban kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

A. 0,14V B. 0,26V C. 0,52V D. 0,74V

Câu hỏi 3: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0,4(5 – t); I tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005H. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:

A. 0,001V B. 0,002V C. 0,003 V D. 0,004V

Câu hỏi 4: Một ống dây có hệ số tự cảm là 0,01H. Khi có dòng điện chạy qua ống dây có năng lượng 0,08J. Cường độ dòng điện chạy qua ống dây bằng: A. 1A B. 2A C. 3A D. 4A

Câu hỏi 5: Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m. Ống có thể tích 500cm2,

và được mắc vào mạch điện, sau khi đóng công tắc, dòng điện biến thiên theo thờii(Ag)ian

như đồ thị bên hình vẽ ứng với thời gian đóng công tắc là từ 0 đến 0,05s.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo