
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐOAN HÙNG
TRƯỜNG THCS MINH LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ 7 ( Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề )
A. ma trËn
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ
Chủ đề TN TL TN TL Thấp Cao
Céng
Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Biết được mục đích, phương pháp nhân giống thuần chủng.
Phân biệt được sự sinh trưởng và sự phát dục ë vật nuôi. Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và sự phát dục ë vật nuôi. Số câu 1 1 2 Số điểm 0.5 2.0 2.5 Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi
Biết được tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh
Nêu được cách phòng, trị bệnh cho vật nuôi
Số câu 1 1 2 Số điểm 0.5 0.5 1.0 Đại cương về kĩ thuật nuôi thủy sản
Biết được các loại thức ăn của động vật thủy sản(tôm, cá)
Nêu được biện pháp nâng cao chất lương nước nuôi thủy sản
Cách xác định độ trong, nhiệt độ của nước nuôi thủy sản, ý nghĩa. Số câu 1 1 1 3 Số điểm 0.5 0.5 2.0 3.0 Quy trình Phương Liên hệ được
ThuVienDeThi.com
sản xuất và bảo vệ môi trường trong nuôi thủy sản
pháp bảo quản và chế biến thủy sản(tôm, cá)
các phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản
Số câu 1 1 2 Số điểm 0.5 3.0 3.5 Tổng số câu 4 2 2 1 9
Tổng số điểm 2.0 1.0 5.0 2.0 10
Tû lÖ % 20% 10% 50% 20% 100%
B. đề bài:
Đề chẵn I. Phần trắc nghiệm khách quan (3,0®) Khoanh vào những chữ cái đầu câu em cho là đúng: Câu 1 (0,5®). Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A. Cho giao phối giữa con mẹ giống địa phương và con bố giống ngoại nhập. B. Tạo ra các đặc tính ë đời con khác bố, mẹ. C. Tạo ra nhiều cá thể, giữ vững và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống có sẵn D. Tạo ra con lai thương phẩm. Câu 2 (0,5®). Khi xây dùng chuồng nuôi nên chọn hướng :
A. Bắc hoặc đông bắc B. Nam hoặc đông nam C. Tây hoặc tây bắc D. Tây bắc hoặc đông bắc Câu 3 (0,5®). Thức ăn nào sau đây không phải thức ăn tự nhiên:
A. Vi khuẩn, tảo khuê B. Ôc, giun mồm dài C. Phân hữu cơ D. Cám ngô, bột lúa Câu 4 (0,5®). Phát biểu nào sau đây không đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi:
A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin C. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh D. Một tháng vệ sinh chuồng nuôi một lần Câu 5 (0,5®). Phương pháp bảo quản thủy sản(tôm, cá):
A.Làm nước mắm, mắm tôm B. ướp muối, làm khô, làm lạnh. C. Sản xuất đồ hộp, chả cá. D. Nướng chín, phơi khô Câu 6 (0,5®). Để cải tạo nước nuôi thủy sản(tôm, cá) ta cần:
ThuVienDeThi.com
A.Cải tạo nước ao. B. Bón nhiều phân hóa học C. Cải tạo đất đáy ao D. Tăng số lượng cá sống ë tầng đáy. II. Phần tự luận (7,0®) Câu 1 (2,0®). Phân biệt sự sinh trưởng và phát dục ë vật nuôi? cho ví dụ minh họa? Nêu các yếu tố ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát dục ë vật nuôi? Câu 2 (2,0®). Để xác định độ trong của nước nuôi thủy sản ta làm như thế nào? Độ trong của nước nuôi thủy sản cho biết điều gì ? Câu 3(3,0®). Em biết có những phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản nào? Phương pháp nào được sử dụng phổ biến hiện nay? Vì sao?
Đề lẻ I. Phần trắc nghiệm khách quan (3,0®) Khoanh vào những chữ cái đầu câu em cho là đúng: Câu 1 (0,5®). Công việc nào sau đây không thuộc phương pháp nhân giống thuần chủng:
A. Phải xác định rõ mục đích, Chọn phối tốt B. Cho giao phối giữa con mẹ giống địa phương và con bố giống ngoại nhập để tao ra con lai. C. Thỉnh thoảng chọn lọc đàn vật nuôi. D. Chọn lọc và nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi. Câu 2 (0,5®). Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải đảm bảo:
A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp B. Nhiệt độ thay đổi theo mùa C. Không khí ít khí độc. D. Có hàm lượng khí độc cao. Câu 3 (0,5®). Loại thức ăn nào sau đây không phải thức ăn nhân tạo:
A. Bột cám, bột ngô B. Ốc củ cải, giun mồm dài C. Tảo đậu, rong đuôi gà D. Bột đạu tương, thức ăn hỗn hơp Câu 4 (0,5®). Khi vật nuôi bị bệnh ta không làm điều gì sau đây:
A. Cách li vật nuôi bị bệnh khỏi vật nuôi khỏe mạnh B. Báo cho cán bộ thú y để có phương pháp xử lÝ phù hợp. C. Thường xuyên theo dõi diễn biến bệnh của vật nuôi D. Tiêm phòng cho vật nuôi Câu 5 (0,5®). Để cải tạo nước nuôi thủy sản(tôm, cá) ta cần: A.Cải …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.