
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO QUẢNG NAM- KIỂM TRA KÌ II-NĂM HỌC 2016-2017 TRƯỜNG THPT SÀO NAM - MÔN ĐỊA KHỐI 11- Thời gian 45 phút ( không kể T/gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: 20 câu MÃ ĐỀ 132 NBCâu 1: Nước ta xuất khẩu cho các nước In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin chủ yếu sản phẩm gì ?
A. Cà phê. B. Cao su. C. Gạo. D. xe máy. NBCâu 2: Chuyển dịch cơ cấu GDP một số nước Đông Nam Á chủ yếu theo xu hướng:
A. Giảm tỉ trọng ngành nông- lâm- ngư. B. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp- xây dựng. C. Tăng tỉ trọng ngành nông- lâm- ngư. D. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ. NBCâu 3: Đường lối phát triển công nghiệp của Đông Nam Á là
A. tăng cường liên doanh với các doanh nghiệp trong nước. B. tăng cường liên doanh với ngành dịch vụ. C. tăng cường liên doanh với ngành nông nghiệp. D. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài. NBCâu 4: Thành tựu lớn nhất của ASEAN đạt được thể hiện qua yếu tố:
A. Thu nhập bình quân đầu người cao. B. xuất hiện rất nhiều thành phố nổi tiếng. C. có 11 nước trong khu vực là thành viên. D. có 10/11 nước trong khu vực là thành viên. VDCâu 5: Với khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ nên Đông Nam Á phát triển loại mạnh các loại cây trồng nào?
A. Cao su, chè, dâu tằm. B. Cao su, cà phê, hồ tiêu. C. lúa gạo, lúa mỳ, ngô. D. Dừa, mía, thuốc lá. THCâu 6: Các ngành công nghiệp phát triển trong những năm gần đây của khu vực Đông Nam Á khi có sự liên doanh với nước ngoài là
A.khai thác than, dầu khí. B. luyện kim đen, màu. C. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy. D. dệt may, hóa chất. THCâu 7: Trong mười nước là thành viên của ASEAN thì nước nào gia nhập vào Khối sau cùng nhất ?
A. Cam-pu-chia. B. Bru-nây. C. Lào. D. Phi-lip-pin. VDCâu 8: Nhận xét nào đúng về sự biến động tỉ trọng sản lượng cà phê Đông Nam Á so với Thế giới qua biểu đồ sau :
A. Sản lượng cà phê của Đông Nam Á giảm. B. Sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng.
C. Tỉ trọng sản lượng cà phê của Đông Nam Á giảm. D. Tỉ trọng sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng. THCâu 9: In-đô- nê - xi- a có sản lượng lúa gạo nhiều nhưng không xuất khẩu gạo như Việt Nam là do A. để dự trữ lương thực. B.làm thức ăn chăn nuôi. C. dùng nguyên liệu cho công nghiệp.D. dân số quá đông. VDCâu 10: Nước ta gia nhập vào ASEAN năm nào?
A. 1985. B. 1984. C. 1995. D. 1997. NBCâu 11: Đặc điểm cơ bản nền nông nghiệp Đông Nam Á là một nền
A. nông nghiệp đa dạng. B. nông nghiệp nhiệt đới. C. nông nghiệp cổ truyền. D. nông nghiệp hiện đại. NBCâu 12: Ngành công nghiệp lắp ráp ô tô,xe máy, thiết bị điện tử phát triển mạnh ở các nước nào Đông Nam Á?
A. Mi-an-ma, Lào. B. Xin-ga-po, Thái Lan. C. Đông-ti-mo, Phi-lip-pin. D. Lào, Cam -pu -chia. THCâu 13: Qua bảng số liệu về sản lượng lúa gạo của Đông Nam Á( triệu tấn)
16.3 %
23.1 %
Đông Nam Á
Các khu vực khác
Biểu đồ biểu thị tỉ trọng cà phê của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới
1995 2005
16.3 %
23.1 %
Đông Nam Á
Các khu vực khác
Biểu đồ biểu thị tỉ trọng cà phê của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới
1995 2005
16.3 %
23.1 %
Đông Nam Á
Các khu vực khác
Biểu đồ biểu thị tỉ trọng cà phê của khu vực Đông Nam Á so với Thế giới
1995 2005
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.