Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý - Đề 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý - Đề 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 209

ĐỀ 53 Câu 1: Vùng nào có số dân đô thị lớn nhất ở nước ta ?

A. Đông Nam Bộ B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng Sông Hồng. D. Đồng bằng Sông Cửu Long. Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy xác định cảng nào sau đây là cảng sông ?

A. Đà Nẵng. B. Cái Lân. C. Mỹ Tho. D. Cam Ranh. Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên du lịch biển nước ta ?

A. Các lễ hội tập trung vào mùa hè. B. Có 125 bãi biển. C. Có 40 vạn di tích. D. Hơn 20 vườn quốc gia. Câu 4: Cho biểu đồ

SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI

CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM Năm Tổng số dân (nghìn người)

Sản lượng lương thực (nghìn tấn)

Bình quân lương thực theo đầu người (kg/người) 1990 66016 19879,7 301,1 2000 77635 34538,9 444,9 2005 82392 39621,6 480,9 2010 86947 44632,2 513,4 2015 91713 50498,3 550,6 Căn cứ vào bảng số liệu trả lời các câu hỏi - Để thể hiện số dân, sản lượng lương thực của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột ghép. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường. - Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người của nước ta thời kỳ 1990 - 2015, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ đường. - Dân số nước ta năm 2015 gấp

A. 1,4 lần năm 1990. B. 1,6 lần năm 1990. C. 1,8 lần năm 1990. D. 2,0 lần năm 1990. - Sản lượng lương thực nước ta năm 2010 gấp

A. 2,0 lần năm 1990. B. 2,2 lần năm 1990. C. 2,4 lần năm 1990. D. 2,6 lần năm 1990. - Về tốc độ tăng trưởng, nếu lấy năm 1990 = 100%, bình quân lương thực theo đầu người nước ta năm 2015 so với năm 1990 là

A. 182,9% B. 183,9 % C. 185,9% D. 187,9% - Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Tổng số dân, sản lượng lương thực tăng, bình quân lương thực theo đầu người giảm. B. Tốc độ tăng sản lượng lương thực chậm hơn so với tổng số dân. C. Tổng số dân, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng. D. Tổng số dân, sản lượng lương thực giảm, bình quân lương thực theo đầu người tăng. Câu 5: Vấn đề tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ cần khắc phục:

A. Công nghiệp chế biến. B. Vấn đề việc làm. C. Thiếu nước vào mùa đông. D. Thiếu nguồn điện năng. Câu 6: Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước rất cần thiết là vì dân cư nước ta

A. phân bố không hợp lí. B. đông ở đồng bằng. C. đông ở nông thôn. D. thưa thớt ở miền núi. Câu 7: Vấn đề khó khăn nhất trong sử dụng tài nguyên nước vào mùa mưa ở nước ta hiện nay là:

A. Xâm nhập mặn. B. Tình trạng ngập lụt. C. Mực nước ngầm hạ thấp. D. Thiếu nước. Câu 8: Cho biểu đồ sau:

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 209

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 1990 – 2010 ?

A. Tỉ trọng khu vực I giảm liên tục và chiếm tỉ trọng nhỏ nhất. B. Tỉ trọng khu vực III tăng liên tục. C. Tỉ trọng khu vực II giảm liên tục. D. Tỉ trọng khu vực I giảm 17,7%. Câu 9: Việc nâng cấp cơ sở hạ tầng và vị trí địa lí thuận lợi tạo điều kiện cho Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng và phát triển

A. nền nông nghiệp hàng hóa. B. nền công nghiệp đa dạng. C. giao thông vận tải. D. nền kinh tế mở. Câu 10: Thủy chế theo mùa của sông ngòi nước ta là hệ quả của chế độ:

A. Mưa mùa. B. Hướng địa hình. C. Gió Tín Phong. D. Nhiệt ẩm. Câu 11: Ngành công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa thường phân bố ở các nơi có thế mạnh về:

A. Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ. B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. C. Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn lớn. D. Có vị trí thuận lợi và có vốn đầu tư lớn. Câu 12: Tỉ trọng hàng chế biến hay tinh chế tương đối thấp trong giá trị hàng xuất khẩu nước ta là do:

A. Trình độ phát triển kinh tế cao. B. Hiệu quả xuất khẩu đem lại thấp. C. Công nghiệp chế biến chưa phát triển. D. Chịu áp lực cạnh tranh lớn. Câu 13: Hình dáng lãnh thổ kết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo