Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý - Mã đề 480 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lý - Mã đề 480 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang1/8 - Mã đề 480

SỞ GD&ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ

( Đề có 8 trang )

THI THU - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN ĐỊA LÝ – 12 Thời gian làm bài : 45 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

Câu 1: . Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất feralit trên đá ba dan có quy mô lớn nhất ở nước ta là:

A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Đông Bắc. D. Bắc Trung Bộ. Câu 2: . Cho bảng số liệu: CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Khu vực Năm Nông thôn Thành thị

1996 79,9 20,1 2005 75,0 25,0 2010 73,1 26,9 2014 69,6 30,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015) Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Phần lớn lao động sống ở nông thôn do mức thu nhập cao. B. Phần lớn lao động sống ở nông thôn nên quỹ thời gian rảnh rỗi còn nhiều. C. Tỉ lệ lao động ở thành thị cao và có xu hướng tăng nhanh. D. Đô thị hóa của nước ta đang ở mức cao so với thế giới. Câu 3: . Các dãy núi ở nước ta chạy theo hai hướng chính là:

A. hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung. B. hướng vòng cung và đông nam – tây bắc. C. hướng đông nam – tây bắc và vòng cung. D. hướng vòng cung và hướng đông bắc – tây nam. Câu 4: . Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta khá cao là do:

A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển. B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao. C. ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển.

Mã đề 480

ThuVienDeThi.com

Trang2/8 - Mã đề 480

D. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. Câu 5: . Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì mùa đông (tháng 11 đến tháng 4 năm sau) là:

A. nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo. B. nắng, ít mây và mưa nhiều. C. nắng nóng, trời nhiều mây. D. nắng nóng và mưa nhiều. Câu 6: . Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha)

Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm 1975 210,1 172,8 1985 600,7 470,3 1995 716,7 902,3 2000 778,1 1451,3 2005 861,5 1633,6 2014 711,1 2133,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015) Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp của nước ta tăng 7,4 lần. B. Giai đoạn 1975-2014, diện tích cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.

C. Giai đoạn 1975-1985, diện tích cây công nghiệp hàng năm ít hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.

D. Giai đoạn 1995-2014, diện tích cây công nghiệp lâu năm ít hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm. Câu 7: . Nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là:

A. tác động của hướng các dãy núi. B. tác động của gió mùa. C. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình. D. sự phân hóa độ cao địa hình. Câu 8: . Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

NămTổng diện tích có rừng (triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha)

Độ che phủ (%)

194314,3 14,3 0 43,8 19937,2 6,8 0,4 22,0 200010,9 9,4 1,5 33,1 201413,8 10,1 3,7 40,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A. Diện tích rừng trồng của nước ta liên tục tăng, trong 71 năm đã tăng 3,7 triệu ha. B. Giai đoạn 1943-1993, trồng rừng không bù lại được so với nạn phá rừng. C. Độ che phủ rừng của nước ta giảm liên tục và giảm 2,4 %. D. Năm 1943, diện tích rừng nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên, độ che phủ 43,8%. Câu 9: . Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là:

A. nông nghiệp thâm canh trình độ cao, sử dụng nhiều máy móc hiện đại.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo