
ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT A. Lý thuyết Chủ đề 1. Địa lí tự nhiên Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta? A. Việt Nam nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới B. Việt Nam nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương nên vừa gắn liền với lục địa, vừa tiếp giáp Biển Đông với đường bờ biển kéo dài. C. Việt Nam nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới D. Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến ở bán cầu Bắc Câu 2. So với toàn bộ lãnh thổ ( phần đất liền), khu vực đồi núi của nước ta chiếm tới A. 3/4 diện tích B. 4/5 diện tích C. 2/3 diện tích D. 3/5 diện tích Câu 3. Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng lạnh rõ rệt C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm Câu 4. Yếu tố tự nhiên quyết định trực tiếp tính phong phú, đa dạng trong hệ thống cây trồng của nước ta là A. Địa hình B. Đất C. Khí hậu D. Nguồn nước Câu 5. Theo cách chia hiện nay, số lượng các miền địa lí tự nhiên của nước ta là A. 2 miền B. 3 miền C. 4 miền D. 5 miền Câu 6. Khu vực nào sau đây có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta? A. Tây Bắc B. Đông Bắc C. Nam Trung Bộ D. Nam Bộ Câu 7. Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực A. Đông Bắc B. Tây Nguyên C. Bắc Trung Bộ D. Tây Bắc Chủ đề 2: Địa lí dân cư Câu 8. Đặc điểm không đúng với dân cư nước ta là A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc B. Gia tăng dân số nhanh, cơ cấu dân số trẻ C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn D. Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi. Câu 9. Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do A. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và quá trình đổi mới B. chuyển dịch hợp lí cơ cấu lãnh thổ C. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao D. năng suất lao động nâng cao
ThuVienDeThi.com
Câu 10. Nguyên nhân dẫn đến quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là A. công nghiệp hóa phát triển mạnh B. quá trình đô thị hóa giả tạo, tự phát C. mức sống của người dân cao D. kinh tế phát triển nhanh Chủ đề 3: Địa lí các ngành kinh tế Câu 11. Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là A. kinh tế ngoài Nhà nước B. kinh tế Nhà nước C. kinh tế cá thể D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 12. Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng A. TD & MN Bắc Bộ B. ĐBSH C. Tây Nguyên D. Đông Nam Bộ Câu 13. Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là A. có sản phẩm đa dạng B. nông nghiệp nhiệt đới C. nông nghiệp thâm canh trình độ cao D. nông nghiệp đang được hiện đại hóa Câu 14. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn, nguồn lợi hải sản phong phú B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện D. nhiều sông, ao, hồ, bãi triểu, đầm phá, vũng vịnh Câu 15. Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là A. đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản C. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân D. tìm kiếm các ngư trường mới Câu 16. Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là A. không thay đổi theo thời gian B. thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể trong nước C. thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở ngoài nước D. thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở trong và ngoài nước Câu 17. Ngành không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là A. chế biến gạo, ngô xay xát B. dệt may C. sản xuất rượu, bia, nước ngọt D. chế biến chè, cà phê, thuốc lá
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.