
7
NGUYỄN NGỌC CHIẾN
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là A. vùng tiếp giáp lãnh hải. B. lãnh hải. C. vùng đặc quyền về kinh tế. D. nội thuỷ. Câu 2. Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do
A. ngành này có nhiều lợi thế (tài nguyên, lao động, thị trường) và là động lực để thúc đẩy các ngành khác. B. sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ. C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài. D. trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường. Câu 3. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng: A. tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực
dịch vụ. B. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm khu vực nông - lâm - ngư nghiệp và khu vực dịch vụ. C. giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp và khu vực công nghiệp -
xây dựng. D. giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực
dịch vụ. Câu 4. Các vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, có cả các
sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
Câu 5. Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở vùng Tây Nguyên là
A. khí hậu diễn biến thất thường.
B. sự phân hoá theo mùa của khí hậu.
C. hiện tượng khô nóng quanh năm. D. sự phân hoá theo độ cao của khí hậu. Câu 6. Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn do A. mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. tổng lượng nước sông lớn. C. chế độ nước sông thay đổi theo mùa. D. quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi. Câu 7. Về cơ bản, nền nông nghiệp nước ta là một nền nông nghiệp A. cận nhiệt đới. B. nhiệt đới. C. cận xích đạo. D. ôn đới.
Câu 8. Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là A. khai thác lãnh thổ theo chiều sâu. B. phát triển nghề cá. C. hình thành các vùng chuyên canh. D. thu hút đầu tư. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh lị của tỉnh Quảng Trị là A. Quảng Trị. B. Đồng Hới. C. Đông Hà. D. Hội An. Câu 10. Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm
Mã đề: 1234
ThuVienDeThi.com
8
gần đây là A. điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm. C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao. D. cơ sở vật chất – kĩ thuật tốt. Câu 11. Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất ở nước ta, nguyên nhân là A. có độ cao lớn nhất nước. B. nằm xa biển nhất nước. C. chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. D. nằm xa Xích đạo nhất trong cả nước. Câu 12. Các đảo và quần đảo của nước ta A. hầu hết là có cư dân sinh sống. B. tập trung nhiều nhất ở vùng biển phía nam. C. có ý nghĩa lớn trong việc bảo vệ và phát triển kinh tế đất nước. D. có ý nghĩa lớn trong khai thác tài nguyên khoáng sản. Câu 13. Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là A. trình độ đô thị hoá thấp. B. tỉ lệ dân thành thị giảm. C. phân bố đô thị đều giữa các vùng. D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh. Câu 14. Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hoá ở nước ta là A. gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp. B. sản xuất nhỏ, công cụ thủ công. C. sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp. D. phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu
hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở A. dải ven biên giới Việt Nam – Campuchia. B. dải ven biển. C. dải ven sông Tiền, sông …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.