Quảng cáo
Đề khảo sát thi THPT quốc gia Địa lí lớp 12 lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT chuyên Hạ Long
QR

Đề khảo sát thi THPT quốc gia Địa lí lớp 12 lần 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT chuyên Hạ Long

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi file word có lời giải chi tiết

THPT CHUYÊN HẠ LONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT LẦN 1 THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: ĐỊA LÍ

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên

đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là

A. Lai Châu. B. Quảng Ninh. C. Điện Biên. D. Kon Tum.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam

Bắc Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?

A. Tây Nam. B. Đông Nam. C. Nam. D. Đông Bắc.

Câu 3: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là:

A. Tây Nguyên. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không

phải là đô thị loại 1 của nước ta?

A. Huế, Hải Phòng. B. Quy Nhơn, Mỹ Tho.

C. Huế, Đà Nẵng. D. Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 5: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

A. sử dụng tiết kiệm nguồn nước. B. phòng chống ô nhiễm nguồn nước.

C. xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí. D. làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng

Câu 6: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là

A. tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số.

B. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

C. thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

D. cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển.

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm cao. B. Tổng bức xạ lớn.

C. Tổng số giờ nắng thấp. D. Cân bằng bức xạ dương.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân

bố chủ yếu ở đâu?

A. Tây Nguyên. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

ThuVienDeThi.com

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi file word có lời giải chi tiết

C. Bắc Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 10: Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

A. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

B. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III.

C. hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm.

D. khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất.

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.

B. Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.

C. Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng.

D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao.

Câu 12: Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta ?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 13: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở

A. số lượng loài bị mất dần.

B. số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng.

C. suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm.

D. hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng.

Câu 14: Tính mùa vụ trong ngành nông nghiệp nước ta không được khai thác tốt hơn nhờ

A. bảo quản nông sản. B. các giống cây ngắn ngày, năng suất thấp.

C. áp dụng công nghiệp chế biến. D. đẩy mạnh giao thông vận tải.

Câu 15: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút

B. Địa hình núi chiếm ưu thế.

C. Vùng núi có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

D. Rừng còn tương đối ít.

Câu 16: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

(Đơn vị: triệu người)

Năm 2000 2005 2009 2014

Tổng số 77,6 82,4 86,0 91,7

Thành thị 18,7 22,3 25,6 30,0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo