
Trang 1/3 - Mã đề thi 357
Họ và tên: Lớp:
ĐỀ THI THỬ Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề 357
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8 điểm) Tô kín vào ô tròn ở mỗi câu tương ứng với phương án trả lời đúng nhất.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 A B C D Câu 1: Để phân bố lại dân cư, chiến lược của nhà nước ta là A. tiếp tục kìm chế tốc độ tăng dân số. B. xây dựng chính sách chuyển cư giữa các vùng, miền. C. công nghiệp hóa nông thôn, miền núi. D. xuất khẩu lao động. Câu 2: Nhóm đất chiếm phần lớn ở đai nhiệt đới gió mùa chân núi là
A. đất feralit vùng đồi núi thấp. B. đất xám trên nền phù sa cổ. C. đất phù sa ngọt. D. đất phèn. Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 10, ý nào sau đây không đúng?
A. Sông Mê Công có lưu lượng lớn và thay đổi 2 mùa rõ rệt. B. Sông Đà Rằng có lưu lượng kém. C. Sông Mê công có lưu lượng lớn và điều hòa trong năm. D. Sông Hồng có lưu lượng lớn vào các tháng 6,7, 8, 9, 10. Câu 4: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm nước ta là
A. rừng nhiệt đới ẩm rụng lá mùa đông. B. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. C. rừng nhiệt đới ẩm rụng lá mùa khô.D. hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit. Câu 5: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
A. gồm các dãy núi song song, so le theo hướng TB-ĐN. B. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích. C. cao nhất nước. D. có các mạch núi lớn hướng TB-ĐN. Câu 6: Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn làng mạc, làm hoang mạc hóa đất đai thể hiện rõ ở vùng
A. ven biển Đông Nam Bộ. B. ven biển Nam Bộ. C. ven biển miền Trung. D. ven biển Bắc Bộ. Câu 7: Khi có bão, các địa phương miền núi cần phải
A. sơ tán dân. B. đề phòng lũ quét và sạt lở đất. C. chèn chống nhà cửa, không đi lại trong bão. D. củng cố các công trình hồ chứa. Câu 8: Từ đầu thế kỷ XX đến nay, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta cao vào những năm
A. nửa đầu thế kỷ XX. B. cuối thế kỷ XX. C. đầu thế kỷ XX. D. thập kỷ 50 đến 70 của thế kỷ XX. Câu 9: Vùng biển nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về nhập cư, y tế, môi trường…là
A. thềm lục địa. B. lãnh hải. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế. Câu 10: Biên giới quốc gia trên biển chính là
A. ranh giới ngoài của lãnh hải. B. ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải. C. đường cơ sở. D. ranh giới ngoài của thềm lục địa. Câu 11: Để bảo vệ nguồn tài nguyên nước, chúng ta phải sử dụng hiệu quả, đảm bảo cân bằng nước, phòng chống ô nhiễm nước và...
A. tiết kiệm tài nguyên nước. B. xử lý nước thải. C. đảm bảo nguồn nước sạch. D. cân đối thời vụ sản xuất hợp lý. Câu 12: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A. Đông Bắc. B. Đông Nam Bộ.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 357
C. Duyên hải miền Trung. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 13: Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do
A. biến đổi khí hậu toàn cầu. B. chuyển đổi mục đích sử dụng và cháy rừng. C. triều cường. D. ô nhiễm môi trường nước. Câu 14: Cơn lũ muộn vào tháng 12 vừa qua là biểu hiện của:
A. sự gia tăng các hiện tượng thời tiết. B. sự phá rừng đầu nguồn. C. sự không bình thường của các yếu tố thời tiết, khí hậu. D. sự điều tiết của các hồ chứa thủy điện. Câu 15: Đất feralit có đặc tính chua là do
A. hình thành ở vùng đồi núi. B. quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh. C. bị rửa trôi các badơ dễ tan D. có sự hiện diện của Fe2O3 và Al2O3. Câu 16: Nguyên nhân làm cho thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước khác có cùng vĩ độ là do nước ta
A. ở gần trung tâm Đông Nam Á. B. giáp với biển Đông với bờ biển dài. C. có lãnh thổ hẹp, trải dài trên nhiều vĩ độ. D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 17: Giải pháp nào không phải là biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học?
A. Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”. B. Quy định về khai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.