
1
Sở Giáo dục & Đào tạo Hải phòng Trường THPT Hồng Bàng
đề thi học sinh giỏi vòng I - năm học 2011-2012
Môn: Hoá học - Lớp 10 Thời gian làm bài: 120 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12 ; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sr = 87 ; Ba = 137 ; Be = 9 A. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) Câu I. Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: 1. Nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là ...4p5. Nguyên tố đó thuộc vị trí trong bảng tuần hoàn là A. STT 35, Chu kì 4, nhóm IIIA B. STT 35, Chu kì 4, nhóm VIIA C. STT 25, Chu kì 3, nhóm IVA D. STT 35, Chu kì 4, nhóm III B 2. Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2. 3. Trong các đồng vị sau, đồng vị nào phù hợp với tỷ lệ = Notron
oton Pr
15 14
A. B. C. D. Ni 58 28 Ni 60 28 Ni 61 28 Ni 62 28 4. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. 31,45 gam. B. 33,99 gam. C. 19,025 gam. D. 56,3 gam. 5. Cacbon có 2 đồng vị và còn oxi có 3 đồng vị , và Các công thức hoá học có thể có 12
6C 13
6C, 16
8O 17
8O 18
8O. của khí cacbonic là : A. 12 B. 3 C. 6 D. 9 6. ë trạng thái kích thích nhôm ( Z = 13 ) có cấu hình electron nguyên tử là A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p2 C. 1s22s22p63s13p2 D. 1s22s22p63s13d1
7. Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị và , trong đó đồng vị chiếm khoảng 27% về khối lượng. 63Cu 65Cu 65Cu
Phần trăm khối lượng của trong là 63Cu 2 Cu O A. 73% C. 63% B. 32,15% D. 64,29% 8. Electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử X là 3d7. Số electron lớp ngoài cùng của X là A. 2 B. 3 C. 5 D. 7 9. Anion X2 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Cấu hình electron nguyên tử của X là A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s2 10. Hoà tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta thu được dung dịch muối sunfat 14,18%. Kim loại M là
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Zn. 11. Cation kim loại Mn+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s22p6. Cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M là A. 3s1 hoặc 3s2 hoặc 3s23p1 B. 3s1 hoặc 2s22p5 C. 2s22p5 hoặc 2s22p4 D. 2s22p4 hoặc 3s2 12. X là nguyên tố ë chu kỳ 3 nhóm VI A. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng, hợp chất với hiđro của X là: A. X2O ; XOH ; XH B. XO3 ; H2XO4 ; H2X C. XO2 ; H2XO3 ; XH4 D. X2O7 ; HXO4 ; XH 13. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ë 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ë đktc). Hai kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr. 14. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là: X: 1s22s1; Y: 1s22s2; Z: 1s22s22p1. Hiđroxit của X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là: A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 C. Z(OH)3 > XOH > Y(OH)2 D. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH 15. Cấu hình electron của 29Cu ë trạng thái cơ bản là A. 1s22s22p63s23p63d94s2 B. 1s22s22p63s23p63d104s1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.