Quảng cáo
Đề thi olympic môn Hóa học lớp 10 chuyên năm học 2006 - 2007 - Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam
QR

Đề thi olympic môn Hóa học lớp 10 chuyên năm học 2006 - 2007 - Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC  ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI OLYMPIC Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam MÔN HÓA HỌC: LỚP 10 CHUYÊN Năm học : 2006 - 2007 Thời gian : 120 phút

(Đề thi gồm có 2 trang)

Câu I : ( 4điểm )

1. Hoàn thành phương trình phản ứng và cân bằng theo phương pháp thăng bằng ion-electron các phản ứng sau : a. MnO + SO2 + H2O  4  b. FeS2 + NO + H+ SO + NO + ....  3   2 4 c. 3 IO I H       d. FeaOb + NO + H+ NO + ......  3 

2. Có 6 dung dịch đựng trong sáu lọ mất nhãn : dd Na2SO4, dd NaClO, dd KI, dd KBr, dd HCl, dd HI. Chỉ dùng thêm quỳ tím và một hoá chất khác, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch trên.

Câu II: (4 điểm)

1. Cho sơ đồ sau:

SO2

A

B

C

1 2

3 4

5

6

7

8

10 9

2. Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn. Hoà tan hoàn toàn 2 gam A vào dung dịch HCl dư thu được 0,1 gam khí. Mặt khác khi cho 2 gam A phản ứng hoàn toàn với khí Clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Xác định % về khối lượng sắt trong hỗn hợp A. Câu III: ( 4điểm )

1. Phân tử của hợp chất A có tổng số protron là 100. Phân tử A gồm 6 nguyên tử của hai nguyên tố phi kim ở các chu kỳ nhỏ và thuộc hai nhóm khác nhau. a. Xác định công thức phân tử của A b. Cho biết dạng hình học và trạng thái lai hóa của nguyên tố trung tâm trong nguyên tử A c. Hòa tan 0,01 mol A vào nước thành 1 lít dung dịch B. Tính pH của dung dịch B. Biết hằng số axit của một axit trong dung dịch B là : pK1 = 1,7; pK2 = 7,2; pK3 = 12,4

2. Tại 200C, phản ứng: H2 (k) + Br2 (lỏng) 2 HBr (k) (1)

Xác định công thức hoá học của các chất A, B, C và viết phương trình phản ứng. Biết rằng A, B, C là đơn chất và hợp chất của lưu huỳnh.

ThuVienDeThi.com

có hằng số cân bằng Kp = 9,0 .1016 . Kí hiệu (k) chỉ trạng thái khí.

Hãy tính Kp của phản ứng: H2 (k) + Br2 (k) 2 HBr (k) (2) tại 20OC , áp suất p = 0,25 atm.

Câu IV : ( 4điểm )

1. Ag có khả năng đẩy được H2 ra khỏi :

a. Dung dịch HCl 1M không ? b. Dung dịch HI 1M không ? Biết Ks (AgCl) = 1,7.10-10 ; Ks (AgI) = 10-16 ;

2

0 0 / 2 / 0,8 ; 0 Ag Ag H H E V E V    

2. Xét phản ứng ở nhiệt độ T : 2N2O5 = 4NO2 + O2 Các kết quả thực nghiệm sau đây được ghi nhận :

Nồng độ N2O5 mol.l-1 Tốc độ phân huỷ mol.l-1.s-1 0,170 1,39.10-3 0,340 2,78.10-3 0,680 5,56.10-3 a. Viết biểu thức tốc độ phản ứng . b. Tính hằng số tốc độ ở nhiệt độ T .

Câu V: (4điểm )

Cho 33,55 g hỗn hợp A gồm MClOx và MClOy vào bình có dung tích 5,6 lít chứa không khí (ở đktc). Sau khi nung bình để cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa nhiệt độ bình về 00C, lúc đó áp suất trong bình là 3 atm. Chất rắn B còn lại trong bình sau phản ứng chỉ có muối MCl . Hoà tan hết chất rắn B vào nước được dung dịch C. Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch AgNO3 ( dư ) tạo ra 43,05g kết tủa.

a. Xác định kim loại M. b. Xác định công thức phân tử có thể có của MClOx , MClOy . c. So sánh tính axit và tính oxi hóa của các chất HClOm ( m nhận giá trị từ 1 đến 4)

------------------------------ (Cho: H = 1; Li = 7 ; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24 ; Al = 27 ; Cl = 35,5 ; K = 39; Fe = 56 ; Zn = 65 ; Ag = 108)

Ghi chú: thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Br2 (k)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo