Quảng cáo
Kỳ thi olympic 3042006 trường THPTchuyên Trần Đại Nghĩa môn Hóa khối 10
QR

Kỳ thi olympic 3042006 trường THPTchuyên Trần Đại Nghĩa môn Hóa khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi Olympic Olympic 30/4/2006 Trường: THPT chuyên TRẦN ĐẠI NGHĨA_Tp HCM Đề và đáp án môn: HÓA Khối 10 Họ tên GV biên soạn: NGUYỄN NGỌC KHÁNH VÂN Số mật mã:

Số mật mã:

1

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA LỚP 10

Câu I (4 điểm): I.1.

I.1.1. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố X là 5p5. Tỷ số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962. Số nơtron của X bằng 3,7 lần số nơtron của nguyên tử thuộc nguyên tố Y. Khi cho 4,29 gam Y tác dụng với lượng dư X thì thu được 18,26 gam sản phẩm có công thức là XY. Hãy xác định điện tích hạt nhân Z của X và Y và viết cấu hình electron của Y tìm được. I.1.2. Hãy cho biết trạng thái lai hóa và dạng hình học của hợp chất XCl3. I.1.3. Bán kính nguyên tử Cobalt là 1,25Å. Tính thể tích của ô đơn vị của tinh thể Co nếu trong 1 trật tự gần xem Co kết tinh dạng lập phương tâm mặt.

I.2. Sản phẩm bền vững của sự phóng xạ 238U là 206Pb. Người ta tìm thấy 1 mẩu quặng uranit có chứa 238U và 206Pb theo tỉ lệ 67,8 nguyên tử 238U : 32,2 nguyên tử 206Pb. Giả sử rằng 238U và 206Pb không bị mất đi theo thời gian vì điều kiện khí hậu. Hãy tính tuổi của quặng.Biết chu kì bán hủy của 238U là 4,51.109 năm.

 Đáp án câu I: I.1 I.1.1 Cấu hình đầy đủ của nguyên tử X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s24p6 4d10 5s25p5 0,25đ

Vậy ZX = 53 = số proton X

 NX = 74 0,25đ 3962 ,1 

X

X Z N

AX = ZX + NX = 53 + 74 = 127 Ta có :

 NY = 20 0,25đ 7,3 

Y

X N N

Y + X  XY MY MXY 4,29 18,26 0,25đ

(g/mol) 39 26 , 18

127 29 ,4 26 , 18

29 ,4       Y Y Y

XY

Y M M M M

M

Vậy : ZY + NY = 39  ZY = 19 Cấu hình electron của Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 0,5đ

I.1.2 X có 7 electron ở lớp ngoài cùng, còn obitan d trống nên trong hợp chất XCl3 X lai hóa sp3d, dạng hình học là chữ T

0,5đ

Cl X

Cl

Cl I.1.3

ThuVienDeThi.com

Phần này là phách sẽ cắt

2

1,25

1,25

5

A B

C D

A B

C D

AD = 1,25 . 4 = 5 (Å)

AB = ( Å) 54 ,3 2 52

Vậy thể tích của ô mạng đơn vị của Co : V = (3,54)3 = 44,36 (Å)3 1đ I.2 Cứ 1 nguyên tử 238U sinh ra tương ứng 1 nguyên tử 206Pb Vậy N nguyên tử 238U sinh ra tương ứng N nguyên tử 206Pb Ta có :

32,2 67,8

quang Ucòn trong N 0

đ ban N

quang Ucòn trong N

ung Uphan N

quang Ucòn trong N

32,2 67,8

ra Pbsinh N

quang Ucòn trong N

    

1đ

nam 9 2,52.10 t

0,3886 kt

0,6780 kt e 32,2 67,8

) kt e .(1 0

đau ban N

kt .e 0

dau ban N

 

 

     

 

Câu II (4 điểm): II.1. Tính ái lực điện tử của F, biết:

K(r)  K(k) H0 = 90 kJ K(k)  K+(k) + e H0 = 419 kJ F2(k)  2F(k) H0 = 159 kJ K(r) + ½ F2(k)  KF(r) H = - 569 kJ 0

f K+(k) + F-(k)  KF(r) H = - 821 kJ 0 mang II.2. Một phản ứng trong dung dịch nước xảy ra như sau: A  3B

Bảng số liệu sau cho biết nồng độ của A theo thời gian:

ThuVienDeThi.com

Phần này là phách sẽ cắt

3

II.2.1. Hỏi tốc độ phản ứng trung bình đối với A trong khoảng thời gian từ 6 – 8 giây là bao nhiêu?

II.2.2. Hỏi tốc độ phản ứng trung bình đối với B trong khoảng thời gian từ 2 – 3 giây là bao nhiêu?

II.3. Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm biết ở 250C có các dữ kiện:

 (kJ/mol)  (kJ/mol) 0 ht H 0 ht G NH4Cl(r) -315,4 -203,9 NH3(k) -92,3 -95,3 HCl(k) -46,2 -16,6

 Đáp án câu II:

II.1

0,5đ

K(r) + 1 2

F2(k) KF(r) H0

f = - 569 kJ

K(k) F(k)

90 kJ 159/2 =79,5kJ

K+(k) F-(k)

419kJ EA=?

+

H0mang = - 821 kJ

H = - 569 kJ = 90 + 419 + 79,5 – 821 + EA 0,25đ 0

f  EA = - 569 – 90 – 419 – 79,5 + 821 = - 336,5 kJ 0,25đ

II.2 II.2.1 Tốc độ phản ứng đối với A trong khoảng thời gian từ 6 – 8s :

0,25đ ) . ( 10 .9,2 6 8

) 354 ,0 296 ,0 ( ] [ 1 2           s M t A

II.2.2 Ta có : t B t A

       ] [ 3 1 ] [

Tốc độ phản ứng đối với A trong khoảng thời gian từ 2 – 3 s :

0,25đ ) . ( 10 .2,9 2 3

) 603 ,0 511 ,0 ( ] [ 1 2           s M t A

 t B       ] [ 3 1 10 2,9 2

 0,25đ ) . ( 10 76 ,2 ] [ 1 1       s M t B

II.3

Đối với phản ứng : NH4Cl(r)  NH3(k) + HCl(k) 0,25đ Hằng số cân bằng : K = ) ( . ) ( 3 k HCl NH P P

k

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo