
Trường THPT Hưng Đạo
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II CHƯƠNG OXI LƯU HUỲNH – HÓA 10 Thời gian : 60 phút Họ và tên: …………………………………................... Lớp 10…..
Người chấm bài: …………………………………….
01 09 16 23
02 10 17 24
03 11 18 25
04 12 19 26
05 13 20 27
06 14 21 28
07 15 22 29
08 30
Cho: C =12, H = 1, O = 16, Cl =35,5, S =32, Cu=64, Fe = 56, Ca =40, Mg = 24, Al = 27, Ba =137, Na=23
Câu 1 : Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
A. Ddịch Ba(OH)2 dư B. Ddịch NaOHdư C. Ddịch Ca(OH)2 dư D. Dung dịch Br2 dư
Câu 2 : Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là?
A. FeSO4 B. Fe2(SO4)3, H2O C. FeSO4 , H2O D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Câu 3 : Có 4 lọ đựng các chất rắn bị mất nhãn sau: Na2CO3; BaCO3; Na2SO4 và NaCl. Hãy chọn một hoá chất để nhận biết 4 lọ chất rắn trên?
A. dd H2SO4 B. dd HCl C. dd AgNO3 D. dd NaOH
Câu 4 : Để hoà tan 52 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 600 ml dd H2SO4 1,5M (loãng) thu được dd X và 2,24 lit H2 (đktc). Cho dd KOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A. 72 gam B. 80 gam C. 112 gam D. 56 gam
Câu 5 : Trộn 100 gam ddH2SO4 12% với 400 gam ddH2SO4 40%. Dung dịch thu được có nồng độ là bao nhiêu?
A. 28,8% B. 33,3% C. 25,5% D. 34,4%
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng thu được 200 ml dd X có nồng độ ion Fe3+ là 0,45 mol/l. Giá trị của a là?
A. 6,96 B. 7,2 C. 31,32 D. 10,44
Câu 7 : Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
A. SO2 làm mất màu nước brom B. SO2 là chất khí, màu vàng
C. SO2 là oxit axit D. SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Câu 8 : Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh :
A. S có 2 dạng thù hình: đơn tà và tà phương B. S không tan trong các dung môi hữu cơ.
Đề 109
Điểm:...../30:
ThuVienDeThi.com
C. S không tan trong nước D. S là chất rắn màu vàng
Câu 9 : Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Hệ số của các chất tham gia pứ là dãy số nào trong các dãy sau ?
A. 5, 2, 4 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 3, 2, 5
Câu 10 : Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là ?
A. FeCO3 B. Fe(OH)2 C. FeS D. Fe3O4
Câu 11 : Hoà tan hoàn toàn 10,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít khí H2. Tổng khối lượng muối sunfat khan tạo thành là?
A. 35,55 gam. B. 38,7 gam. C. 44,3 gam. D. 45 gam.
Câu 12 : Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?
A. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 B. Điện phân dung dịch NaOH.
C. Điện phân nước. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 13 : Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
A. CO2; SO2; SO3 B. CO2; SO2 C. CO2; SO2; SO3; H2S D. H2S; SO2
Câu 14 : Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư, thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa. Giá trị của V là ?
A. 2,24 lít B. 22,4 lít C. 1,12 lít D. 11,2 lít
Câu 15 : Tỷ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 đối với oxi là 1,875. Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí X là:
A. 40% CO2 ; 60% SO2 B. 60% CO2; 40% SO2
C. 20% SO2 ; 80% CO2 D. 80% SO2; 20% CO2
Câu 16 : Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là ?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu 17 : Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa?
A. 2H2S + SO2 3S + 2H2O B. SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
C. SO2 + NaOH NaHSO3 D. SO2 + CaO CaSO3
Câu 18 : Phát biểu đúng là?
A. Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng.
B. Hầu hết các muối sunfat đều không tan.
C. Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử.
D. Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit.
Câu 19 : Sục 4,48 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.