 lop 10 nam ho.jpg)
1
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI SỐ 3) LỚP 10 TRƯỜNG THPT BÁC ÁI NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Đề ra: (Đề kiểm tra có 2 trang) A. LÝ THUYẾT: (6 điểm)
C©u 1 : M là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là:
A. M2O B. MO C. MO2 D. M2O3 C©u 2 : Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là:
A. 7 B. 6 C. 3 D. 4 C©u 3 : Hãy chọn câu phát biểu sai:
A. Các nguyên tố có cùng số e hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột. B. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân. C. Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng. D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B. C©u 4 : Trong tự nhiên, nguyên tố Bo có 2 đồng vị: 11B chiếm 80,1%, còn lại là 10B. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo trong tự nhiên là: A. 11 B. 10,8 C. 10,5 D. 10 C©u 5 : Chọn câu đúng nhất: “Liên kết cộng hóa trị là liên kết….”
A. Giữa các phi kim với nhau. B. Trong đó cặp e chung bị lệch về một nguyên tử. C. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung. D. Được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau. C©u 6 : Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2 →2 N2 + 6H2O
Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò là: A. Chất bị khử B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa C. Chất oxi hóa D. Chất khử C©u 7 : Nguyên tắc của phương pháp thăng bằng electron là:
A. Tổng số e do chất khử nhường bằng tổng số e mà chất bị oxi hóa nhận. B. Tổng số e do chất bị khử nhường bằng tổng số e mà chất oxi hóa nhận. C. Tổng số e do chất bị khử nhường bằng tổng số e mà chất bị oxi hóa nhận. D. Tổng số e do chất khử nhường bằng tổng số e mà chất oxi hóa nhận. C©u 8 : Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Số electron phân bố trên lớp N là 6 B. R thuộc chu kì 3 nhóm VIA C. R là phi kim D. Tổng số elctron hóa trị là 6 C©u 9 : Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
Có các quá trình: Cu → + 2e (1)
2 Cu
+ 2e → (2)
6 S
4 S
A. (1): quá trình khử, (2): quá trình oxi hóa. B. (1): quá trình bị khử, (2): quá trình oxi hóa. C. (1): quá trình oxi hóa, (2): quá trình khử. D. (1): quá trình khử, (2): quá trình bị oxi hóa. C©u 10 : Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X: A. 17 B. 35 C. 87 D. 18 C©u 11 : Cho biết các giá trị độ âm điện: K (0,82); Ca (1,00); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br (2,96); N (3,04). Phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion: A. Ca3P2 B. AlN C. KBr D. MgS C©u 12 : Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
A. Tạo ra chất kết tủa. B. Tạo ra chất khí.
Mã đề: 111
ThuVienDeThi.com
2
C. Có sự thay đổi màu sắc của các chất. D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. C©u 13 : Số proton, electron, nơtron trong ion lần lượt là: 80 35Br
A. 35, 35, 45 B. 35, 34, 45 C. 35, 36, 45 D. 35, 35, 80 C©u 14 : Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có số electron tối đa là:
A. 8 B. 18 C. 2 D. 32 C©u 15 : Hai nguyên tố A và B cùng thuộc một phân nhóm và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau có ZA + ZB = 20. Vậy số proton của hai nguyên tố A và B lần lượt là: A. 9 và 11 B. 6 và 14 C. 5 và 15 D. 7 và 13 C©u 16 : Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, . Số oxi hóa của Clo trong các chất lần lượt 4 ClO
bằng: A. –1; –1; +5; +1; +7. B. –1; +1; +3; +1; +5. C. –1; +1; +7; +1; +5. D. –1; +1; +5; +1; +7. C©u 17 : Câu nào sau đây sai?
A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng số proton và số nơtron. B. Hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron. 1 1H
C. Nguyên tử có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2. X 7 3 D. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là proton và nơtron. C©u 18 : Nguyên tố Fe có Z=26. Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p63d34s2 C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d64s2 C©u 19 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.