Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 10
QR

Bộ đề kiểm tra học kỳ I môn Hóa học Lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên:…………………………………. ……………………………………………... Lớp:………………

Điểm: KIỂM TRA HỌC KỲ I – HOÁ 10 (2014- 2015)

Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ: 171 A.TRẮC NGHIỆM: (7điểm) PHẦN CHUNG

Hãy chọn một đáp án đúng và dùng bút chì tô đen vào đáp án đó. Câu 1: Nguyên tử nào sau có 11 proton?

A. 23

11Na B. 39

19 K C. 31

15P D. 35

17 Cl Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng là A. 1s22s22p6 3s23p1 B. 1s22s22p6 3s23p2 C. 1s22s22p6 3s23p4 D. 1s22s22p6 3s23p6 Câu 3: Cho các nguyên tố Na, K, F, Cl có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 11, 19, 9,17. Những nguyên tố phi kim

A. Na, K B. K, F, Cl C. F, K D. Cl, F Câu 4: Cation X2+ có phân lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tố X thuộc

A. nhóm IIA, chu kì 4 C. nhóm VIIIA, chu kì 3 B. nhóm VIIA, chu kì 3 D. nhóm IIA, chu kì 3 Câu 5: Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2 . Cl2 đóng vai trò

A. chất oxi hóa C. chất vừa bị oxi hóa, vừa bị khử B. chất khử D. chất không bị oxi hóa, không bị khử Câu 6: Cho các nguyên tố X(Z=7), M(Z=9), Y(Z=8). Tính phi kim tăng dần theo thứ tự

A. M < Y < X C. M < X < Y B. X < Y < M D. Y < X < M Câu 7: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 40. Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của nguyên tố R khác nhau không quá 1 đơn vị. Nguyên tử nguyên tố R là

A. 11Na B. 12Mg C. 13Al D. 10Ne

Câu 8: Trong tự nhiên nguyên tố đồng có hai đồng vị: 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Số nguyên tử 63Cu có trong 300 nguyên tử đồng là A. 219 B. 81 C. 27 D. 73 Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 9,36 gam một kim loại M thuộc nhóm IA vào nước, sau phản ứng thu được 2,688 lit khí H2 (đktc). Kim loại M là

A. Li(7) B. Na (23) C. K(39) D. Mg(12) Câu 10: Phương trình hóa học nào sau là phản ứng oxi hóa khử

A. 4Na + O2   2Na2O B. CaO + SO2   CaSO3 C. NaOH + HCl   NaCl + H2O D. Cu(OH)2   CuO + H2O Câu 11: Nguyên tố X thuộc nhóm VA, chu kì 3. Công thức oxit cao nhất của X và tính chất là A. X2O5, oxit bazơ B. X2O, oxit bazơ C. X2O5, oxit axit D. XO3, oxit axit Câu 12: Nhóm chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn? Cho 17Cl; 6C; 7N; 8O; 1H A. Cl2, N2 , H2O B. CO2, N2, Cl2 C. H2O, NH3, Cl2 D. CO2, NH3, H2O Câu 13: Cho nguyên tố X(Z=24). Cấu hình electron của X là

A. 1s22s22p63s23p6 3d104s1 B. 1s22s22p63s23p6 3d54s1 C. 1s22s22p63s23p63d44s2 D.1s22s22p63s23p63d6 Câu 14: Cho 16S; 8O. Kết luận nào đúng?

A. Ion SO  2 3 có 24 electron. B. Ion SO  2 4 có 50 electron

C. Ion SO  2 3 có 26 electron D. Ion SO  2 4 có 48 electron

B. TỰ LUẬN: (3điểm)

Học sinh làm phần tự luận trên mặt sau tờ đề và không được sử dụng bảng tuần hoàn! I. PHẦN CHUNG: (2 điểm) Câu 1: (1 điểm) Lập PTHH của phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron và xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hóa?

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Câu 2: (1 điểm) Cho các nguyên tố Ca(Z=20); S(Z=16); O(Z=8). Viết công thức cấu tạo và xác định hóa trị các nguyên tố trong phân tử hợp chất khi cho các nguyên tố trên kết hợp với nhau từng đôi một.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo