
Cô :Thu vỹ-Tel: 0932.546.381 2014
LỚP 10 CB
Họ và tên: ……………… ĐỀ 1 ÔN TẬP HỌC KÌ MỘT
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân vì khối lượng các electron quá bé. B. Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và nơtron C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ những hạt electron mang điện tích âm D. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, bao gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử
Câu 2: nguyên tố C có 2 đồng vị bền 12
6 C chiếm 98,89% và 13
6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon: A. 12,500 B. 12,011 C. 12,022 D. 12,055 Câu 3: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ mạnh tính axit của oxit bậc cao nhất và hiđroxit tương ứng: A. Giảm dần B. Tăng dần C. không thay đổi D. tất cả đều sai Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. khí hiếm và kim loại B. kim loại và kim loại C. kim loại và khí hiếm D. phi kim và kim loại Câu 5: Cho phản ứng: 4NH3 + 3O2 →2 N2 + 6H2O. Trong phản ứng trên, phân tử NH3 là chất:
A. Bị khử B. bị oxi hóa C. vừa bị khử, vừa bị oxi hóa D. Không bị khử, không bị oxi hóa Câu 6: cho các chất sau: NH3, HCl, Cl2, H2O, CO2, NaCl, Br2. Số chất mà phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 7: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X: A. 18. B. 23. C. 17. D. 15 Câu 8: Cộng hóa trị của N, C, O trong phân tử NH3, CO2, Cl2O lần lượt là:
A. 3,4,2 B. 3,2,4 C. 3,4,4 D. 3,2,2 Câu 9: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Hợp chất khí của R với hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 17. R là
A. Oxi B. telu C. selen D. lưu huỳnh Câu 10: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ mạnh tính kim loại:
A. Al < Mg<Na<K B. Mg < Al<K<Na C. K<Na<Mg<Al D. Al<Na<Mg<K Câu 11: Cho 4g một kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc) X là:
A. Ca B. Ba C. Mg D. Be Câu 12 :Cho oxi có 3 đồng vị là 16 O, 17 O, 18 O. Có bao nhiêu loại phân tử khí oxi khác nhau được tạo nên từ các đồng vị trên: A. 3 B. 4 C. 6 D. 9
Câu 13: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2
Câu 14: Số oxi hóa của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2- lần lượt là:
A. 0, -3,+5,+4 B. 0, -3,+5,-3 C. 0, +3,+5,+4 D. 0, -3,+5,+3 Câu 15: Cho phương trình phản ứng: aAl + bH2SO4 c Al2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tỉ lệ a:b là: A. 1:1 B. 2:3 C. 1:2 D.1:3 Câu 16: Cấu hình electron của ion X2+ là 1S22S22p63S23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc: A. chu kì 4, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIB D. chu kì 4, nhóm VIIIB Câu 17: Nguyên tử kẽm Zn có khối lượng nguyên tử là 65u .Khối lượng riêng của nguyên tử kẽm là 10,48 g/cm3(Biết
Vhình cầu = 4
3 π r3 ). Bán kính của nguyên tử kẽm:
A. 1,350 nm B. 0,135 nm C. 0,018 nm D. 0.003 nm Câu 18: Cho biết các giá trị độ âm điện: K (0,82); Ca (1,00); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S(2,58); Br (2,96); N (3,04). Phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết ion:
A. AlN B. KBr C. Ca3P2 D. MgS
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.