
1
TRƯỜNG THPT NHA MÂN ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I
Năm học: 2010-2011
Môn: Hóa học 12 Thời gian làm bài: 60 phút
I Phần chung cho tất cả các thí sinh: (32 câu, từ câu 1 đén câu 32) 1.Khái niệm về chất béo A.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. B.Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu. C.Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức. D.Chất béo là este của ancol etylic với axit béo. 2.Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hoá) ta thu được: A. Muối và rượu đơn chức. B. Muối của axit béo và glixerol. B. Axit béo và glixerol. D. Axit béo và etylen glicol. 3.Cho 4,4 g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8 g muối natri. Công thức cấu tạo của E có thể là A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 4.Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na. Tên gọi của X là: A. propyl fomat B. metyl propionat C. etyl axetat D. metyl axetat 5.Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 270 gam. B. 300 gam. C. 259 gam. D. 360 gam. 6.Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ 7.peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là A.bị thuỷ phân và phản ứng màu biure B.bị thuỷ phân và tham gia tráng gương. C.bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl. D.bị thuỷ phân và lên men. 8.Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là A.3 B.4 C.5 D.6 9.Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là A. 11,2gam. B. 31,9gam. C. 11,1gam. D. 30,9 gam. 10.Cho các chất sau: C6H5NH2 (X), (CH3)2NH (Y), CH3NH2 (Z), C2H5NH2 (T), Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất nói trên là A. Y < Z < X < T. B. X < Z < T < Y. C. T < Y < Z < X. D. T < X < Y < Z. 11.Axit amino axetic không phản ứng được với A. C2H5OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. 12.Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
ThuVienDeThi.com
2
A. Quỳ tím. B. Cu(OH)2. C. nước vôi trong. D. Na. 13.Poli(vinyl clorua) được điều chế từ: A. CH2=CH=CH2Cl B. CH3-CH2-Cl C. CH2=CH-Cl D. CH2-CH-CN 14.Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có
A. liên kết . B. vòng không bền. C. 2 nhóm chức trở lên. D. 2 liên kết đôi.
15.Etyl metyl amin có CTPT A. CH3NHC2H5. B. CH3NHCH3. C. C2H5-NH-C6H5. D. CH3NH-CH2CH2CH3. 16.Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. dễ kiếm . B. rẻ tiền hơn xà phòng C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D. có khả năng hòa tan tốt trong nước. 17.Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình: A. xà phòng hóa. B. làm lạnh C. hiđro hóa (có xúc tác Ni) D. cô cạn ở nhiệt độ cao 18.Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. C. kim loại Na. D. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. 19.Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. 20.Điều khẳng định nào sau đây không đúng? A. Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/ NaOH C. Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc D. Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom 21.Nilon-6,6 là một loại A. polieste. B. tơ axetat. C. tơ poliamit. D. tơ visco. 22.Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm : A. Hai muối và hai ancol B. Hai muối và một ancol C. Một muối và hai ancol D. Một muối và một ancol 23.Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9 24.Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C.CH3NH2. D. C2H5OH. 25.Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.