
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I - HÓA 10
NĂM HỌC: 2015 – 2016
Vận dụng: Chủ đề: Biết: Hiểu:
Cấp độ thấp: Cấp độ cao: Cộng: Chủ đề 1: Nguyên tử
Thành phần cấu tạo nguyên tử. Xác định số proton, nơtron, electron, điện tích hạt nhân...
Tính nguyên tử khối trung bình, tính % các đồng vị, tìm số khối đồng vị...
Số câu (điểm):
Tỉ lệ:
1 câu (2đ)
20%
1câu (1đ)
10%
2 câu (3đ)
30% Chủ đề 2: Bảng tuần hoàn
Viết cấu hình electron. Xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố. Số câu (điểm):
Tỉ lệ:
1 câu (2,5đ)
25%
1 câu (2,5đ)
25% Chủ đề 3: Liên kết hóa học
Viết công thức electron, công thức cấu tạo.
Viết sơ đồ hình thành liên kết ion. Số câu (điểm):
Tỉ lệ:
1 câu (1đ)
10%
1 câu (2đ)
20%
2 câu (3đ)
30% Chủ đề 4: Tổng hợp kiến thức
Tính nồng độ, thể tích... Tìm tên nguyên tố... Số câu (điểm):
Tỉ lệ:
1 câu (1,5đ)
15%
1 câu (1,5đ)
15% Tổng : Số câu (điểm):
Tỉ lệ:
2 câu (3đ)
30%
1 câu (2,5đ)
25%
2 câu (3đ)
30%
1 câu (1,5đ)
15%
6 câu (10đ)
100%
ThuVienDeThi.com
TRUNG TÂM GDTX – HNDN TRÀ CÚ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – LÍ – HÓA MÔN: HÓA 10 - THỜI GIAN: 60 PHÚT
Họ, tên thí sinh:....................................................................... Lớp:............
ĐỀ 1 Câu 1: (2,0 điểm) Hãy cho biết: điện tích hạt nhân, số proton, số electron và số nơtron của nguyên tử và ion sau:
a/ b/ Zn 65 30
F 19
9
Câu 2: (1,0 điểm) Biết rằng nguyên tố Magie có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 24, 25 và 26. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 78,6% ; 10,1% và 11,3%.
Tính nguyên tử khối trung bình của Mg.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho S (Z = 16).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử lưu huỳnh.
b/ Xác định vị trí lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn.
c/ Lưu huỳnh là kim loại, phi kim hay khí hiếm.
d/ Xác định hóa trị cao nhất với Oxi, công thức oxit cao nhất, hóa trị với Hiđro,
công thức hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố lưu huỳnh.
Câu 4: (2,0 điểm) Cho K (Z = 19) và Cl (Z = 17).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử Kali và Clo.
b/ Viết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử KCl.
Câu 5: (1,0 điểm) Cho O (Z = 8).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử Oxi.
b/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử O2.
Câu 6: (1,5 điểm) Cho 8(g) CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,5M.
a/ Tính khối lượng muối tạo thành.
b/ Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
(Cho: Cu = 64; O = 16; Cl = 35,5)
HẾT
ThuVienDeThi.com
TRUNG TÂM GDTX – HNDN TRÀ CÚ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – LÍ – HÓA MÔN: HÓA 10 - THỜI GIAN: 60 PHÚT
Họ, tên thí sinh:....................................................................... Lớp:............
ĐỀ 2 Câu 1: (2,0 điểm) Hãy cho biết: điện tích hạt nhân, số proton, số electron và số nơtron của nguyên tử và ion sau:
a/ b/ Br 80 35
3 27 13 Al
Câu 2: (1,0 điểm) Biết rằng nguyên tố Argon có ba đồng vị khác nhau, ứng với số khối 36, 38 và 40. Phần trăm các đồng vị tương ứng lần lượt bằng : 0,34% ; 0,06% và 99,6%.
Tính nguyên tử khối trung bình của Argon.
Câu 3: (2,5 điểm) Cho Cl (Z = 17).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử Clo.
b/ Xác định vị trí Clo trong bảng tuần hoàn.
c/ Clo là kim loại, phi kim hay khí hiếm.
d/ Xác định hóa trị cao nhất với Oxi, công thức oxit cao nhất, hóa trị với Hiđro,
công thức hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố Clo.
Câu 4: (2,0 điểm) Cho Ca (Z = 20) và F (Z = 9).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử Canxi và Flo.
b/ Viết sơ đồ hình thành liên kết ion trong phân tử CaF2.
Câu 5: (1,0 điểm) Cho N (Z = 7).
a/ Viết cấu hình electron nguyên tử Nitơ.
b/ Viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử N2.
Câu 6: (1,5 điểm) Cho 4(g) MgO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,5M.
a/ Tính khối lượng muối tạo thành.
b/ Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
(Cho: Mg = 24; O = 16; Cl = 35,5)
HẾT
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.