Quảng cáo
Đề 1 ôn thi học kì I môn hóa học lớp 10
QR

Đề 1 ôn thi học kì I môn hóa học lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nguyễn Văn Hiền 1

ÑEÀ1

1. Tính axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3 , H3PO4 , HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây ( trái sang phải)?

A). Không thay đổi . B). Tăng C). Vừa giảm vừa tăng D). Giảm . 2. Anion X- có cấu hình electron giống R2+(có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 )thì cấu hình electron của nguyên tử X:

A). 1s22s22p5 B). 1s22s22p4 C). 1s22s22p2 D). 1s22s22p63s2 3. Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Biết rằng X có số khối là 27 thì trong hạt nhân của X có

A). 13 proton, số nơtron không định được B). 13 proton, 14 nơtron C). 14 proton, 13 nơtron D). 13 proton, 13 nơtron 4. Xác định số e của Cl,Cl- và NH4+ là:

A). 17,18 và 10 B). 17,16 và 10 C). 17,18 và 11 D). 17,16 và 11 5. Nguyên tố lưu huỳnh (S) có Z=16. Cấu hình eletron của ion S2- là:

A). 1s22s22p63s23p3 B). 1s22s22p63s23p6 C). 1s22s22p63s23p4 D). 1s22s22p63s23p5 6. Nguyên tử X có tổng số hạt proton , notron, electron là 52 và có số khối là 35. địên tích hạt nhân của nguyên tử X :

A). 25+ B). 34+ C). 17+ D). 18+ 7. Một hợp chất X2Y có tổng số hạt là 85 thì ta có hệ thức :

A). 2 ( nX + 2pX ) + ( nY + 2pY ) = 85 B). 2 ( nX + pX ) + ( nY + pY ) = 85 C). ( nX + 2pX ) + ( nY + 2pY ) = 85 D) ( nX + pX ) + ( nY + pY ) = 85 8. Cấu hình eletron của nguyên tử sắt là:1s22s22p63s23p63d64s2. Sắt ở:

A). Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIB. B). Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. C). Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA D). Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB. 9. Trong nguyên tử hạt mang điện dương là:

A). Electron B). Proton và nơtron C). Proton D). Nơtron và electron 10. Nguyeân toá naøo trong caùc nguyeân toá sau laø phi kim maïnh nhaát?

A. Cacbon B. Oxi C. S(löu huøynh) D. Si 11. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự sau: A). Na< Al< Mg< Si B). Si< Al< Mg< Na C). Na< Mg< Al< Si D). Mg< Al< Na< Si 12. Nguyên tố hóa học là :

A). Những nguyên tử có cùng số khối . B). Những nguyên tử có cùng số nơtron . C). Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân . D). Những phân tử có cùng phân tử khối.

13. Nhận định 2 kí hiệu và . Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau: X 25 12 Y 25

11 A). X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B). X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị. C). Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron). D). X và Y cùng có 25 electron. 14. Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

A). Số eletron ở lớp ngoài cùng. B). Số eletron trong vỏ nguyên tử. C). Nguyên tử khối. D). Số lớp electron 15. Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 .Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 .Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 .Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các lọai hạt trong X1 cũng bằng nhau .Nguyên tử khối trung bình của X là

A). Một đáp án khác B). 12 C). 15 D). 14 16. Nguyên tử của nguyên tố photpho ( Z= 15) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là:

A). 1 B). 3 C). 2 D). 4 17. Cho phát biểu:

I/ Trong bảng tuần hoàn , các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối . II/ Các nguyên tố có cùng số lớp electron thì được sắp xếp vào cùng 1 hàng . A). I đúng , II sai B). I sai , II đúng C). I , II đều sai .D). I , II đều đúng . 18. Trong các hợp chất sau đây:H2O, NH3 , CCl4, NaCl. Hợp chất có liên kết ion là:

A). NH3 B). NaCl C). H2O D). CCl4 19. Nguyên tử X có tổng số hạt proton , notron, electron là 34. biết số notron nhiều hơn số proton là 1 . Số khối của nguyên tử X là: A). 11 B). 35 C). 46 D). 23 20. Obitan s có dạng:

A). Hình cầu. B). Hình dạng phức tạp C). Hình bầu dục. D). Hình số tám nổi

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo