 - T.jpg)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BẾN TRE
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 KHỐI 10 (2016-2017)
Thời gian làm bài: 60 phút Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp:……………………… Mã đề 132
Cho biết nguyên tử khối : Cu = 64, Ag = 108, Mg=24, C=12, N=14, P=31, Na=23, K=39, Li=7, H = 1, Cl = 35,5, S=32, O =16, Fe =56, Be=9, Ca=40, B=11, Al=27, Rb=86, C=12, Si=28. I. TRẮC NGHIỆM ( 30 CÂU – 7.5Đ) Câu 1: Cation R+ có cấu tạo như hình . Vị trí của R trong bảng tuần hoàn:
A. chu kì 4, nhóm IA B. chu kì 3, nhóm VIA C. chu kì 3, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm VIIA Câu 2: Cho các nguyên tố: X (Z= 11), Y (Z= 17). Liên kết hoá học giữa X và Y thuộc loại...
A. liên kết cộng hoá trị có cực. B. liên kết cộng hoá trị không có cực. C. liên kết kim loại. D. liên kết ion. Câu 3: Sắt là yếu tố quan trọng cấu tạo nên Hemoglobin, một dạng protein là thành phần chính tạo nên hồng cầu. Chính sắt có trong hemoglobin làm nên màu đỏ của máu, một thành phần quan trọng của cơ thể.Cấu hình electron của 26Fe là A. 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d10
C. 1s22s22p63s23p63d84s2 D. 1s22s22p63s23p64s23d6
Câu 4: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2, N2O lần lượt...
A. –3, +5, +2, +4, 0, +1. B. –4, +6, +2, +4, 0, +1. C. –4, +5, –2, 0, +3, –1. D. +3, –5, +2, –4, –3, –1 Câu 5: Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Nguyên tử khối trung bình của Gali là A. 70,20 B. 70 C. 69,80. D. 71,20 Câu 6: Mỗi nhóm A và B bao gồm loại nguyên tố nào ?
A. s và d – p và f B. s và f – d và p C. s và p – d và f D. d và f – s và p Câu 7: Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng...
A. số nơtron. B. số khối. C. số proton. D. số proton và nơtron. Câu 8: Trong phản ứng : Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl, nguyên tố clo...
A. không bị oxi hóa, không bị khử B. chỉ bị oxi hóa. C. chỉ bị khử. D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử Câu 9: Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định đúng là.
A. Độ âm điện tăng dần B. Bán kính nguyên tử giảm dần C. Bán kính nguyên tử tăng dần D. Tính kim loại giảm dần Câu 10: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z là Phương tŕnh hóa học điều chế khí Z là
A. CaOH)2dd + 2NH4Clr →2NH3 +CaCl2 +2H2O B. 2HCl +Zn→ZnCl2 +H2 C. H2SO4đặc +Na2SO3 →SO2 +Na2SO4 +H2O D. 4HCl +MnO2→Cl2 +MnCl2 +2H2O Câu 11: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng...
A. số electron ở lớp ngoài cùng B. số lớp electron C. số electron hóa trị D. số electron Câu 12: Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro (ở đktc ). Kim loại đó là A. Na B. K C. Mg D. Li Câu 13: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhận 12 electron. D. nhường 13 electron. Câu 14: Độ âm điện của một nguyên tử là A. khả năng nhận electron để trở thành anion.
B. khả năng hai chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu. C. khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác. D. đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học. Câu 15: Lưu huỳnh là một phi kim phổ biến, không mùi, không vị, nhiều hóa trị. Lưu huỳnh, trong dạng gốc của nó là chất rắn kết tinh màu vàng chanh. Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hay trong các khoáng chất sulfua và sulfat. Nó là một nguyên tố thiết yếu cho sự sống và được tìm thấy trong hai axít amin. Sử dụng thương mại của nó chủ yếu trong các phân bón nhưng cũng được dùng rộng rãi trong thuốc
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.