
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT AN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 1 – KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(21 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và không được sử dụng bảng tuần hoàn ) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ): Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron. B. Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e. C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron. D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. Câu 2: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron, gọi là
A. đồng phân. B. đồng đẳng. C. đồng vị. D. đồng lượng. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Fe (Z = 26) là :
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8. Câu 4: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu, có khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54. Vậy hàm lượng phần trăm 65Cu trong đồng tự nhiên là
A. 54% B. 27% C. 73% D. 46% Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 7 B. 5 C. 9 D. 3 Câu 6: Luận điểm nào sau đây đúng.
A. Trong nguyên tử, các electron không chuyển động mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác định.
B. Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo xác định.
C. Trong nguyên tử, các electron chỉ chuyển động khi có sự kích thích từ bên ngoài. D. Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh trong không gian xung quanh hạt nhân và theo các quỹ đạo xác định.
Câu 7: Nguyên tử F có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 19
9 A. 20 B. 19 C. 9 D. 28 Câu 8: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. Oxi (Z = 8) B. Clo (Z = 17) C. Flo (Z = 9) D. Lưu huỳnh (Z = 16) Câu 9: Số khối là :
A. Tổng khối lượng các proton và các nơtron trong hạt nhân nguyên tử. B. Khối lượng của hạt nhân nguyên tử. C. Khối lượng của nguyên tử. D. Tổng số hạt proton và số hạt nơtron của hạt nhân nguyên tử. Câu Câu 10: 10: Cấu Cấu hình hình electron lectron nào nào sau sau đây đây của của nguyên nguyên tố tố kim kim loại loại ? A. A. 1s 1s2s2s s2s2p63s 3s23p 3p5 B. B. 1s 1s22s 2s22p 2p63s 3s23p 3p1 C. C. 1s 1s22s 2s22p 2p63s 3s23p 3p3 D. D. 1s 1s22s 2s22p 2p63s 3s23p 3p6
Câu 11: Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất ?
A. Lớp M. B. Lớp L. C. Lớp K. D. Lớp N. Câu 12: Trong mọi nguyên tử, đều có :
A. số proton bằng số electron. B. số electron bằng số nơtron. C. tổng số proton và nơtron bằng tổng số electron. D. số proton bằng số nơtron.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
Câu 13: Trong tự nhiên hidro có 3 đồng vị ( ) và oxi có 3 đồng vị ( ), từ các đồng 1 2 3 1 1 1 ; ; H H H 16 17 18 8 8 8 ; ; O O O vị của hidro và oxi có thể hình thành bao nhiêu phân tử H2O.
A. 12 B. 18 C. 9 D. 6
Câu 14: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron: (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; 23 11Na 12
6C 19
9F 35 17Cl A. 4; 3; 2; 1 B. 3; 2; 1; 4 C. 2; 3; 1; 4 D. 1; 2; 3; 4 Câu 15: Một nguyên tử của nguyên tố X có 35 electron và 45 nơtron. Hỏi kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố X?
A. . B. . C. . D. . X 80 35 X 45 35 X 35 45 X 80 45 Câu 16: Trong vỏ nguyên tử số electron tối đa trong phân lớp d là
A. 2 electron. B. 10 electron. C. 6 electron. D. 14 electron. Câu 17: Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng vị chiếm 44%, biết nguyên tử khối trung 109Ag bình của bạc là 107,88. Đồng vị thứ hai của bạc có số khối là
A. 107 B. 109 C. 106 D. 108 Câu 18: Trong mọi hạt nhân của nguyên tử các nguyên tố đều có
A. proton và nơtron. B. proton. C. nơtron. D. electron. Câu 19: Cho các nguyên tử nguyên tố sau: X ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.