Quảng cáo
Đề 4 ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 10
QR

Đề 4 ôn thi học kì 1 môn hóa học lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề số 4. A. Trắc nghiệm : Câu 1: Tổng số proton trong ion XA32– là 40. Nguyên tố X và A lần lượt là :

A. 15P , 16S. B. 14Si , 8O. C. 16S , 8O. D. 6C , 8O. Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : S → FeS → SO2 → SO3 → NaHSO3. Tổng số phản ứng oxi hoá khử là :

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 3: Cho phương trình : 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl +8 H2O. Hệ số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và môi trường trong phương trình lần lượt là :

A. 4 ,10. B. 10,4. C. 6, 10. D. 10, 6. Câu 4: Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là: A. đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA. B. X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm VIA C. X ở chu kì 3, nhóm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA D. X ở chu kì 3, nhóm VA ; Y ở chu kì 4, nhóm IIA Câu 5: Tổng số nguyên tử có trong 36 gam NH4NO3 là bao nhiêu?

A. 24,3.1022. B. 2,709. 1023. C. 24,38. 1023. D. 27,09. 1023. Câu 6: Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam nước , sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X . Kim loại kiềm và nồng độ phần trăm dung dịch X là : A. Li , 12,48 %. B. Li , 44%. C. Na , 31,65 %. D. Na , 44%. Câu 7: Liti có 2 đồng vị là 36Li và 37Li. Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94. % khối lượng của đồng vị 37Li trong Li2O là :

A. 44%. B. 37 %. C. 2,4 %. D. 53,5%. Câu 8: Cho các hạt vi mô: Al3+, 13Al, 11Na, Mg2+, 12Mg. Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt nhân : A. Al3+< Mg2+ <Al <Mg <Na. B. Na <Mg <Mg2+<Al3+<Al. C. Mg2+<Al3+<Al <Mg <Na. D. Al3+<Mg2+<Al <Na <Mg. Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố d ? A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p63d104s24p5. D. 1s22s22p63s23p63d104s2. Câu 10: Nguyên tố hoá học là: A. tập hợp các nguyên tử có cùng số khối. B. tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau. C. tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.D. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. Câu 11: Nguyên tử của các nguyên tố 13 Al , 9F; điện hoá trị của nhôm ,Flo trong AlF3 lần lượt là : A. 3+, 1–. B. 3, 1. C. +3, +1. D. +3, 1–. Câu 12: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số các loại hạt là 180. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32. Số nơtron của R là : A. 53. B. 75. C. 74. D. 70. Câu 13: Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ? A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2+ 2H2O. B. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 . C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. D. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O. Câu 14: Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì kế tiếp trong một nhóm A của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 22. Hai nguyên tố A, B có số proton là :

A. 7, 15. B. 8, 14. C. 2, 20. D. 4,18. Câu 15: Cho nguyên tử của nguyên tố có Fe (Z=26) cấu hình electron của Fe và Fe2+ lần lượt là : A. 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d54s1. B. 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d6. C. 1s22s22p63s23p64s23d6 ; 1s22s22p63s23p64s23d4.D. 1s22s22p63s23p63d64s2 ; 1s22s22p63s23p63d44s2. Câu 16: Có các đồng vị 1

1H ; 2

1H và 16

8O ; 17

8O ; 18

8O . Số phân tử H2O khác loại được tạo nên từ các đồng vị trên của hiđro và oxi là : A. 18. B. 12. C. 6. D. 9. Câu 17: Cho phản ứng: HNO3 + Fe3O4 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng các hệ số (nguyên dương tối giản) trong phương trình của phản ứng đó là : A. 45. B. 55. C. 48. D. 20. Câu 18: Cho các phương trình : (1) 2HCl + Ba → BaCl2 + H2. (2) MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O. (3) 3Cl2 + 2Fe → 2FeCl3. (4) MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2 + H2O. (5) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O. (6) 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O. Các phương trình phản ứng ôxi hoá khử gồm :

A. (1),(5),(6). B. (1),(4),(5),(6). C. (1),(3),(4),(6). D. (2),(3),(4),(6). Câu 19: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH3. Trong oxit cao nhất R chiếm 25.926% về khối lượng. R là nguyên tố nào ? A. S. B. N. C. Al. D. P. Câu 20: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 15) và R (Z = 13). Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: A. M < R < Y < X. B. X < Y < R < M. C. M < X < Y < R. D. Y < X < R < M. Câu 21: Tổng số electron trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo