
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu
Tổ HÓA
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2015-2016
Môn Hóa – 10 Cơ bản Thời gian làm bài: 60phút;
------
Mã đề thi 357 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(7,5đ ) Câu 1. Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIIA trong các hợp chất với Na là? A. 1- B. 2+ C. 1+ D. 2- Câu 2 : Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB). Vậy ZB-ZA bằng
A. 1 B. 6 C. 8 D. 18 Câu 3. Ion X2+, Y+, Z3+, đều có cấu hình e giống khí hiếm Neon (Z=10). Kết luận nào sau đây đúng ?
A. X,Y,Z là phi kim B. X,Z là phi kim, Y là kim loại C. X là kim loại , Y,Z là phi kim D. X,Y,Z là kim loại Câu 4. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (1) 1s22s22p63s1, (2) 1s22s22p63s23p4 ; (3) 1s22s22p63s23p1; (4) 1s22s22p63s23p6 ;(5) 1s2 . Nguyên tố nào là khí hiếm ? A. 4, 3 B. 1, 4 C. 2,4 D. 4, 5 Câu 5. Trong các cấu hình sau cấu hình nào là của nguyên tử Clo (Z=17)? A .1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s23p3 Câu 6. Số hiệu nguyên tử cho biết : A. Số electron trong vỏ nguyên tử B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử hay số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử C. Số thứ tự của nguyên tố trong BTH D. Cả A, B, C đều đúng Câu 7. Dựa vào cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau: (1)1s22s22p3 ; (2)1s22s22p63s2 (3)1s22s22p63s23p63d64s2 ; (4)1s22s22p63s23p64s1 . Nguyên tố nào là nguyên tố s ?
A. 2,3,4 B. 2,4 C. 1,4 D. 1,2,3 Câu 8. Cho phản ứng. Cl2 + 2NaOH ----> NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là:
A. chất khử BcChất oxihoa C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. không là chất khử, không là chất oxi hóa Câu 9. Cho các chất, Cl2, HCl, NaCl. Hãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần độ phân cực trong phân tử. A. Cl2 < HCl < NaCl B. Cl2 < NaCl < HCl C. HCl < NaCl < Cl2 D. NaCl < HCl < Cl2 Câu 10. Hãy sắp xếp các chất, ion sau đây theo chiều tăng dần số oxi hóa của Nitơ: N2, NO2, N2O, NH3, NO2-, NO3-. A. NH3<N2<NO2<NO2-<N2O<NO3- B. NH3<N2<N2O<NO2-<NO2<NO3- C. NH3<N2<N2O<NO2- = NO2<NO3- D. N2<N2O< NH3<NO2-<NO2 <NO3- Câu 11. Khi cho 0,24 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với HCl dư thu được 0,224 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là.A. Be = 9 B. Mg =24 C. Ca =40 D. Ba=137 C©u 12. Trong một nhóm A , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. Bán kinh nguyên tử tăng dần, tinh phi kim giảm dần B. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần D. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần Câu 13. Trong các phản ứng sau : (1) 2KMnO4 ----> K2MnO4 + MnO2 + O2 (2) Fe2O3 + 6HCl ----> 2FeCl3 + 3H2O; (3) 2KNO3 ---> 2KNO2 + O2, (4) 2KClO3 ---->3KCl + 3O2 Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử ?A. 1, 4 B. 2 C. 1, 3, 4 D. 1, 2 Câu 14. Cho ion X2+ có cấu tạo như sau:
Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
A. Ô số 10, chu kì 2, nhóm IIA
B.Ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIIA.
ThuVienDeThi.com
C. Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
D. Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA...
Câu 15. Cho 2,7 gam Al tác dụng hết với HNO3 theo phản ứng Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + N2O + H2O Tính thể tích của khí N2O thoát ra ở ĐKTC ( Cho Al =27 ). A. 0,84 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.1,68 lít Câu 16. Nguyên tố X có Z=16 hợp chất của nó với hidro có công thức hóa học dạng .
A. HX B. H3X C. H2X D. H4X Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P, N, E, là 58. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tính Z và A của nguyên tố X? A. Z=20, A=40 B. Z=19, A=39 C. Z=18, A=39 D. Z=19, A=40 Câu 18. Có bao nhiêu electron trong Ion ? 3 56 26 Fe A.29 B.23 C. 26 D. 30 Câu 19. Hợp chất với hiđro của một nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là: A. 30 B. 31 C. 52 D. 14 Câu 20. Số oxi hóa của nguyên tố Nitơ trong phân tử NH4NO3 là. A. +2, +5 B. -3, +4 C, -3, +5 D. -4, +5 Câu 21. Cho phản ứng: NH3 + CuO ---> N2 + Cu + H2O . Hệ số các chất trong phương trình lần lượt là.
A. 3, 2, 1, 3, 3 B. 2,3,0,3,3 C. 1,3,1,3,3 D. 2,3,1,3,3 Câu 22. Cho các phân tử : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.