Quảng cáo
Đề thi học kì 1  Năm học 2015 - 2016 môn hóa  10 cơ bản thời gian làm bài 60 phút
QR

Đề thi học kì 1 Năm học 2015 - 2016 môn hóa 10 cơ bản thời gian làm bài 60 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Tổ HÓA

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2015-2016

Môn Hóa – 10 Cơ bản Thời gian làm bài: 60phút;

------

Mã đề thi 132 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :(7,5đ ) Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P, N, E, là 58. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tính Z và A của nguyên tố X? A. Z=20, A=40 B. Z=19, A=39 C. Z=18, A=39 D. Z=19, A=40 Câu 2. Khi cho 0,24 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với HCl dư thu được 0,224 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là. A. Be = 9 B. Mg =24 C. Ca =40 D. Ba=137 Câu 3. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: (1) 1s22s22p63s1, (2) 1s22s22p63s23p4 ; (3) 1s22s22p63s23p1; (4) 1s22s22p63s23p6 ;(5) 1s2 . Nguyên tố nào là khí hiếm ? A. 4, 3 B. 1, 4 C. 2,4 D. 4, 5 Câu 4. Cho các phân tử: N2, HCl, NaCl, MgO, các phân tử có liên kết ion là ? A. N2, NaCl B. HCl, MgO C.HCl, N2 D. NaCl, MgO Câu 5. Trong các phản ứng sau : (1) 2KMnO4 ----> K2MnO4 + MnO2 + O2 (2) Fe2O3 + 6HCl ----> 2FeCl3 + 3H2O; (3) 2KNO3 ---> 2KNO2 + O2, (4) 2KClO3 ---->3KCl + 3O2 Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A. 1, 4 B. 2 C. 1, 3, 4 D. 1, 2 Câu 6. Trong tự nhiên silic tồn tại dưới các đồng vị 28Si là 92,23%; 29Si là 4,67% và 30Si là 3,10% .Nguyên tử khối trung bình của Si là? A. 28 B. 29 C. 28,5 D. 28,109 Câu 7. Ion X2+, Y+, Z3+, đều có cấu hình elecron giống khí hiếm Neon (Z=10). Kết luận nào sau đây đúng ?

A. X là kim loại , Y,Z là phi kim B. X,Y,Z là kim loại C. X,Y,Z là phi kim D. X,Z là phi kim, Y là kim loại Câu 8. Trong phản ứng sau: Fe + CuSO4 ----> FeSO4 + Cu . Ion Cu2+ A. Chỉ bị oxi hóa B. Chỉ bị khử C. Không bị oxi hóa , không bị khử D. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử Câu 9. Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB). Vậy ZB-ZA bằng

A. 1 B. 6 C. 8 D. 18 Câu 10. Ion nào sau đây không có cấu hình e của khí hiếm? A. Na+ B. Mg2+ C. Fe2+ D. Al3+ Câu 11. Số hiệu nguyên tử cho biết : A. Số electron trong vỏ nguyên tử B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử hay số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử C. Số thứ tự của nguyên tố trong BTH D. Cả A, B, C đều đúng Câu 12. Cho các chất, Cl2, HCl, NaCl. Hãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần độ phân cực trong phân tử. A. Cl2 < HCl < NaCl B. Cl2 < NaCl < HCl C. HCl < NaCl < Cl2 D. NaCl < HCl < Cl2 Câu 13. Cho ion X2+ có cấu tạo như sau:

Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn.

A.Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

B.Ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIIA.

C.Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

D.Ô số 10, chu kì 2, nhóm IIA.

Câu 14. Số oxi hóa của nguyên tố Nitơ trong phân tử NH4NO3 là. A. +2, +5 B. -3, +4 C, -3, +5 D. -4, +5 Câu 15.Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8p, 8e, 8n

A. 17O B. 18O C. 16O D. 17F

ThuVienDeThi.com

Câu 16.Cho phản ứng. Cl2 + 2NaOH ----> NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2 trong phản ứng là: A. chất khử B. chất oxihoa C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D. không là chất khử, không là chất oxi hóa Câu 17. Trong các cấu hình sau cấu hình nào là của nguyên tử Clo (Z=17)? A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s23p3 Câu 18. Hợp chất với hiđro của một nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là: A. 30 B. 31 C. 52 D. 14 Câu 19. Cho phản ứng: NH3 + CuO ---> N2 + Cu + H2O . Hệ số các chất trong phương trình lần lượt là.

A. 3, 2, 1, 3, 3 B. 2,3,0,3,3 C. 1,3,1,3,3 D. 2,3,1,3,3 Câu 20. R là một nguyên tố nhóm VIA, oxit cao nhất của R có công thức hóa học là?

A. RO3 B. R2O C. R2O5 D. R2O6 Câu 21. Cho 2,7 gam Al tác dụng hết với HNO3 theo phản ứng Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + N2O + H2O Tính thể tích của khí N2O thoát ra ở ĐKTC ( Cho Al =27 ). A. 0,84 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.1,68 lít Câu 22. Hãy sắp xếp các chất, ion sau đây theo chiều tăng dần số oxi hóa của Nitơ: N2, NO2, N2O, NH3, NO2-, NO3-. A. NH3<N2<NO2<NO2-<N2O<NO3- B. NH3<N2<N2O<NO2-<NO2<NO3- C. NH3<N2<N2O<NO2- = NO2<NO3- D. N2<N2O< NH3<NO2-<NO2 <NO3- Câu 23. Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIIA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo