Quảng cáo
Đề 6 thi trắc nghiệm môn hóa 10 hè 2015 thời gian làm bài 45 phút trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh
QR

Đề 6 thi trắc nghiệm môn hóa 10 hè 2015 thời gian làm bài 45 phút trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 485

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN Trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Hóa 10 chương 1 Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

Câu 1: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị. Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :

A. 7,55% B. 64,29% C. 18,95% D. 21,43%

Câu 2: Có 3 nguyên tử: Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố? . , , 14

6 14

7 12

6 Z Y X A. X & Y B. Y & Z C. X,Y & Z D. X & Z Câu 3: Chọn câu phát biểu sai:

A. Số p bằng số e B. Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân C. Số khối bằng tổng số hạt p và n D. Tổng số p và số e được gọi là số khối Câu 4: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

A. 80,5 B. 79,92 C. 79,20 D. 78,90 Câu 5: Nguyên tử Na(Z = 11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C. 1s2 2s2 2p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s3

Câu 6: Cho cấu hình electron của Fe(Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2 . Hỏi Fe thuộc loại nguyên tố gì?

A. Nguyên tố s B. Nguyên tố d C. Nguyên tố f D. Nguyên tố p Câu 7: Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13). Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là

A. P B. Al C. Cr D. Fe Câu 8: Số e tối đa trong phân lớp p là:

A. 6 B. 10 C. 2 D. 14 Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:

A. 4 & 7 B. 3 & 5 C. 3 & 7 D. 4 & 1 Câu 10: Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n. Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?

A. B. C. D. 24 12 X 12 12 X 24 24 X 12

24 X

Câu 11: Cho cấu hình electron của Al(Z = 13): 1s22s22p63s23p1. Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

A. Nguyên tố s B. Nguyên tố f C. Nguyên tố p D. Nguyên tố d

Câu 12: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: K (x1 = 93,258%); K (x2 %); K (x3 %). Biết 39 19

40 19

41 19 nguyên tử khối trung bình của kali là 39,13. Giá trị của x2 và x3 lần lượt là?

A. 0,012% và 6,73% B. 0,484% và 6,73% C. 0,484% và 6,258% D. 0,012% và 6,258%

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 485

Câu 13: Cho Mg có hai đồng vị . Cho Clo có hai đồng vị . Hỏi có tối đa bao 24 25 12 12 ; Mg Mg 35 37 17 17 ; Cl Cl nhiêu công thức dạng MgCl2

A. 12 B. 6 C. 4 D. 8 Câu 14: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A. electron, nơtron, proton B. proton, nơtron C. nơtron, electron D. electron, proton Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

A. Ca B. K C. Sc D. F 40 20

39 19

41 21

19

9 Câu 16: Ở trạng thái cơ bản S(Z = 16) có bao nhiêu e độc thân?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 17: Ở trạng thái cơ bản Nito(Z = 7) có bao nhiêu e độc thân?

A. 5 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu chúng khác nhau về: 63 29

65 29 A. Cấu hình electron. B. Số P C. Số electron D. Số khối Câu 19: Nguyên tử Ca(Z = 20) có số e ở lớp ngoài cùng là

A. 2 B. 10 C. 6 D. 8 Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 21: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là và . Nguyên tử khối trung bình 63

29Cu

65

29Cu của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là 65

29Cu A. 54% B. 27% C. 50% D. 73%. Câu 22: Nguyên tử O(Z = 8) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A. 1s2 2s2 2p4 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 23: Nguyên tử …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo