
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN Trường THPT Nguyễn Trường Tộ - Vinh
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hóa 10 chương 1 Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Cho cấu hình electron của Al(Z = 13): 1s22s22p63s23p1. Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?
A. Nguyên tố d B. Nguyên tố p C. Nguyên tố s D. Nguyên tố f Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron, nơtron, proton B. electron, proton C. nơtron, electron D. proton, nơtron
Câu 3: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu chúng khác nhau về: 63 29
65 29 A. Cấu hình electron. B. Số electron C. Số P D. Số khối Câu 4: Số Obital(AO) của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?
A. 1; 3; 5; 7 B. 2; 6; 10; 14 C. 2; 4; 6; 8 D. 1; 2; 3; 4 Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
A. 15 B. 19 C. 14 D. 16 Câu 6: Số e tối đa trong phân lớp p là:
A. 14 B. 6 C. 2 D. 10 Câu 7: Cho cấu hình electron của Fe(Z = 26): 1s22s22p63s23p63d64s2 . Hỏi Fe thuộc loại nguyên tố gì?
A. Nguyên tố s B. Nguyên tố d C. Nguyên tố f D. Nguyên tố p Câu 8: Nguyên tử O(Z = 8) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:
A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?
A. Ca B. F C. K D. Sc 40 20
19
9
39 19
41 21 Câu 10: Ở trạng thái cơ bản S(Z = 16) có bao nhiêu e độc thân?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 11: Cho Mg có hai đồng vị . Cho Clo có hai đồng vị . Hỏi có tối đa bao 24 25 12 12 ; Mg Mg 35 37 17 17 ; Cl Cl nhiêu công thức dạng MgCl2
A. 4 B. 12 C. 8 D. 6 Câu 12: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị. Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :
A. 7,55% B. 64,29% C. 18,95% D. 21,43%
Câu 13: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: K (x1 = 93,258%); K (x2 %); K (x3 %). Biết 39 19
40 19
41 19 nguyên tử khối trung bình của kali là 39,13. Giá trị của x2 và x3 lần lượt là?
A. 0,012% và 6,73% B. 0,484% và 6,73% C. 0,484% và 6,258% D. 0,012% và 6,258% Câu 14: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :
A. 78,90 B. 79,20 C. 79,92 D. 80,5
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 357
Câu 15: Có 3 nguyên tử: Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố? . , , 14
6 14
7 12
6 Z Y X A. X & Y B. X & Z C. X,Y & Z D. Y & Z Câu 16: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là:
A. 4 & 7 B. 3 & 7 C. 4 & 1 D. 3 & 5 Câu 17: Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n. Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?
A. B. C. D. 24 12 X 24 24 X 12 12 X 12
24 X
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản Nito(Z = 7) có bao nhiêu e độc thân?
A. 5 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19: Nguyên tử Ca(Z = 20) có số e ở lớp ngoài cùng là
A. 10 B. 6 C. 2 D. 8 Câu 20: Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13). Nguyên tố mà nguyên tử của nó có số electron độc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là
A. Al B. P C. Cr D. Fe Câu 21: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là và . Nguyên tử khối trung bình 63
29Cu
65
29Cu của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là 65
29Cu A. 73%. B. 54% C. 27% D. 50% Câu 22: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 23: Chọn câu phát biểu sai:
A. Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân B. Số khối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.