
1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA 11. CHƯƠNG 6: ANKEN – ANKAĐIEN – ANKIN. ANKEN : Câu 1:Anken là hiđro cacbon có : a.công thức chung CnH2n b.một liên kết pi. c.một liên kết đôi,mạch hở. d.một liên kết ba,mạch hở Câu 2:CH2= CH-CH2-CH3 có tên gọi thông thường là : a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-1-en Câu 3:CH3-CH=CH-CH3 có tên gọi “thay thế “ là : a.butilen b.α-butilen c.β-butilen d.but-2-en Câu 4:β-butilen có công thức cấu tạo là: a.CH2= CH-CH2-CH3 b.CH3-CH=CH-CH3 c.CH=CH- CH3
І CH3 d.CH2 =C- CH3
І CH3 Câu 5: isobutilen có công thức cấu tạo là: a.CH2= CH-CH2-CH3 b.CH3-CH=CH-CH3 c.CH=CH- CH3
І CH3 d.CH2 = C- CH3
І CH3 Câu 6: but-2-en có công thức cấu tạo là: a.CH2= CH-CH2-CH3 b.CH3-CH=CH-CH3 c.CH=CH- CH3
І CH3 d.CH2 = C- CH3
І CH3 Câu 7: Nhóm vinyl có công thức là: a.CH2= CH b.CH2= CH2 c.CH2= CH- d.CH2= CH-CH2- Câu 8: Nhóm anlyl có công thức là: a.CH2= CHCH2 b.CH3CH2= CH2 c.CH2= CH-CH2. d.CH2= CH-CH2- Câu 9 : CH3-CH=CH-CH3 có tên gọi “thay thế “ là : a.β-butilen b.2-buten c.buten-2 d.but-2-en Câu 10: Trong phân tử eten, 2 nguyên tử cacbon đều ở dạng lai hóa : a.SP b.SP2 c.SP3 d.SP4 Câu 11: Trong phân tử anken, 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi đều ở dạng lai hóa : a.tam giác. b.đường thẳng c.lập thể d.tứ giác. Câu 12: Trong phân tử etilen , các nguyên tử cacbon và hiđro nằm trong : a.cùng một mặt phẳng. b.hai mặt phẳng song song.
ThuVienDeThi.com
2
c.hai mặt phẳng vuông góc. d.hai đường thẳng song song. Câu13: Trong phân tử etilen , các liên kết xich – ma và liên kết Pi nằm trong : a.cùng một mặt phẳng. b.hai mặt phẳng song song.
c.hai mặt phẳng vuông góc. d.hai đường thẳng song song. Câu14: So sánh độ dài của liên kết đơn và liên kết đôi ta người ta thấy: a. liên kết đơn dài bằng liên kết đôi b. liên kết đơn dài hơn liên kết đôi
c. liên kết đôi dài hơn liên kết đơn d. liên kết đơn dài gấp đôi liên kết đôi Câu15: Anken có mấy loại đồng phân cấu tạo? a.1 b.2 c.3 d.4 Câu16: Trong phân tử etilen,các góc HCH và HCC hầu như bằng nhau và bằng : a.1020 b.1200 c10905 d.1800 Câu17: Anken có mấy loại đồng phân (kể cả đồng phân lập thể)? a.1 b.2 c.3 d.4 Câu18: Số đồng phân (kể cả đồng phân lập thể)ứng với công thức C4H8 là : a.3 b.5 c.6 d.7 Câu19: anken C4H8 có số đồng phân cùng chức là : a.3 b.4 c.6 d.7 Câu20: anken C4H8 có số đồng phân cấu tạo cùng chức là : a.3 b.4 c.6 d.7 Câu21: Ứng với công thức C5H10 có : a.3penten b.4 penten c.5 penten d.6 penten Câu22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức C5H10 là : a.05 b.06 c.09 d.10. Câu23: Xiclobutan và các buten là các đồng phân: a.mạch cacbon b.vị trí liên kết đôi. c.cis-trans. d.nhóm chức. Câu24: but-1-en và các but-2-en là các đồng phân: a.mạch cacbon b.vị trí liên kết đôi. c.cis-trans. d.nhóm chức. Câu25: but-1-en và các β-butilen là các đồng phân: a.mạch cacbon b.vị trí liên kết đôi. c.cis-trans. d.nhóm chức. Câu26: Số đồng phân cấu tạo của anken (có công thức C5H10 và mạch cacbon chính chứa tối đa 4cacbon ) là : a.03 b.04 c.05 d.06. Câu27: Số đồng phân cấu tạo của anken (có công thức C6H12 và mạch cacbon chính chứa tối đa 5cacbon ) là : a.05 b.07 c.09 d.10. Câu28:Số đồng phân cấu tạo của anken(có công thức C6H12 và mạch cacbon chính chứa 5cacbon ) là : a.05 b.07 c.09 d.10. Câu29: Số đồng phân cấu tạo của anken(có công thức C6H12 và mạch cacbon chính chứa 4cacbon ) là : a.03 b.04 c.05 d.06. Câu30: Ở điều kiện thường anken là chất khí ,nếu trong phân tử có chứa số cacbon là : a.từ 2 đến 3. b.từ 2 đến 4. c.từ 2 đến 5. d.từ 2 đến 6. Câu31: Các anken còn được gọi là: a.olefin b.parafin c.vadơlin d.điolefin. Câu32: Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken : a.tan trong dầu mỡ b.nhẹ hơn nước c.chất không màu d.tan trong nước Câu33: Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa: a.liên kết xich-ma bền.
b.liên kết pi (Π). c.liên kết pi (Π) bền .
d..liên kết pi kém bền . Câu34: Để phân biệt propen với propan ,ta dùng : a.dung dịch brom b.dung dịch thuốc tím
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.