
Số mật mã:
Phần này là phách Số mật mã:
ĐỀ Câu 1: Hai nguyên tố A, B có cuối cùng ứng với bộ 4 số lượng tử: e
n = 3 l = 2 me = -2 ms = - 2
1
n = 3 l = 1 me = -1 ms = - 2
1
a, Viết lại cấu hình của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành. e b, Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn. Có giải thích. c, A, B tạo được bao nhiêu oxit và hiđroxit. Viết CTPT của chúng. Đối với mỗi nguyên tố hãy so sánh tính axit, bazơ của các hiđroxit có giải thích.
d, Dự đoán tình trạng lai hóa của B trong các oxit. Mô tả dạng hình học của các oxit đó.
Câu 2:
1, Trong số các phân tử và ion: CH2Br2, F-, CH2O, Ca2+, H3As, (C2H5)2O. Phân tử và ion nào có thể tạo liên kết hiđro với phân tử nước? Hãy giải thích và viết sơ đồ mô tả cự hình thành liên kết đó.
2, Cho 2 muối Ag2SO4 và SrSO4 vào nước cất và khuấy đều cho đến khi đạt được dd bão hòa ở nhiệt độ phòng. Xác định nồng độ ion Ag+ và Sr2+. Biết rằng ở to nghiên cứu , . 5 10 .5,1 4 2
SO Ag T 7 10 .8,2 4
SrSO T
Câu 3: Khi đun đến nhiệt độ cao PCl5 bị phân li theo phương trình: PCl5(K) PCl3(K) + Cl2(K) 1, Cho m gam PCl5 vào một bình dung dịch V, đun nóng bình đến nhiệt độ T(K) để xảy ra phản ứng phân li PCl5. Sau khi đạt tới trạng thái cân bằng áp suất khí trong bình bằng P. Hãy thiết lập biểu thức tính Kp theo độ phân li và áp suất P.
2, Trong thí nghiệm 1 thực hiện ở nhệt độ T1 người ta cho 83,300 g PCl5 vào bình dung tích V1. Sau đó khi đạt tới trạng thái cân bằng đo được P bằng 2,700 atm. Hỗn hợp khí trong bình có tỷ khối so với hiđrô bằng 68,862. Tính và Kp.
Câu 4: 1, Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, Al(NH4)(SO4)2, BaCl2, KHSO4, Na2CO3.
2, Ion nào trong các ion sau đây có bán kính nhỏ nhất? Hãy giải thích: Li+, Na+, K+, Be2+, Mg2+.
PHẦN NÀY LÀ PHÁCH
ThuVienDeThi.com
3, Tại sao HF là 1 đơn axit nhưng ta lại có thể điều chế được muối axit, ví dụ NH4HF2.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,24 g FeS2 và 0,264 g FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được ddA và khí B. Hấp thụ hết khí B bằng một lượng vừa đủ dd KMnO4 thu được dd D không màu trong suốt có pH = 2.
1, Viết các phương trình phản ứng và tính thể tích dd D. 2, Nếu đem hòa tan lượng hỗn hợp X trên vào dd HNO3 loãng thì thu được dd Z và (V) lít khí NO ở đkc. Dung dịch Z vừa tác dụng với dd NaOH cho kết tủa màu nâu đỏ, vừa tác dụng với dd BaCl2. Hãy tính (V).
ĐÁP ÁN Câu 1: a. Cấu hình e của: A : 3d64s2 A2+ : 3d6 A3+ 3d5 => A là Fe B : 3p4 B2- : 3p6 => B là S b. Vị trí của A, B trong BTH. A thuộc chu kỳ 4, nhóm VIII B B thuộc chu kỳ 3, nhóm VI c. A B Công thức oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 SO2, SO3 Công thưc hiđroxit Fe(OH)2, Fe(OH)3 H2SO3, H2SO4 Tính bazơ của Fe(OH)2 > Fe(OH)3. Tính axit của H2SO4 > H2SO3 d.
Câu 2: 1. Liên kết hiđrô được hình thành giữa nguyên tử hiđro linh động của phân tử này với nguyên tử có độ âm điện lớn và có dư cặp tự do của tiểu phân kia. Do e đó các phân tử và ion sau có khả năng tạo liên kết hiđro với phân tử nước (là phân
tử có nguyên tử hiđro linh động) là: F- , CH2O , (C2H5)20
O O
S sp2
góc
O O
Ssp2
O
Tam giác đều
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.