
Giáo viên: Trần Quang Din - 1 -
ĐỀ THI THỬ SỐ 3 Câu 1: Dụng cụ dưới đây được dùng để điều chế và nghiên cứu phản ứng của SO2 với dung dịch bazơ:
Các chất A, B, C và D lần lượt là:
A. HCl, Na2SO3, SO2, Ca(OH)2 B. Na2SO3, H2SO4, SO2, Ca(OH)2 C. HCl, FeS, SO2, Ca(OH)2 D. HCl, Na2CO3, CO2, Ca(OH)2 Câu 2. Trong điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng :
(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O (c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO)4 + SO2 + 4H2O (d) 6 H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra được với dung dịch H2SO4 loãng là : A. (a) B. (c) C. (b) D. (d) Câu 3. Đun nóng một rượu đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trọng điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất
hữu cơ Y, tỉ khối của Y so với X là 1,4375. Công thức phân tử của Y là A. C3H8O B. C2H6O C. C4H10O D. CH4O Câu 4. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu anken bằng phương pháp cracking iso-pentan? A.5 B.5 C. 6 D. 7 Câu 5. Dùng thêm một thuốc thử hãy phân biệt các chất rắn màu trắng Na2O, Al, MgO, Al2O3 ? A. Quỳ tím B. Nước C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl Câu 6. Điện phân (điện cực trơ) với màng ngăn xốp một dung dịch gồm các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ và Ag+ thì thứ tự
điện phân xảy ra ở catot là : A. Fe2+ , Cu2+, Fe3+ , Ag+ B. Fe2+ , Fe3+ , Cu2+, Ag+ C. Fe3+ , Ag+ , Cu2+, Fe2+ D. Ag+ , Fe3+ , Cu2+, Fe2+ Câu 7. Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch
NaHCO3. Tên gọi của X là : A. metyl axetat B. axit acrylic C. anilin D. Phenol Câu 8. Dẫn từ từ 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch chứa đồng thời các chất NaOH 0,3M; KOH 0,2M ;
Na2CO3 0,1875M và K2CO3 0,125M thu được dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl2 vào dung dịch X tới dư, số gam kết tủa thu được là : A. 7,5g B. 27,5g C. 25g D. 12,5g Câu 9. Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn
hợp M thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Thành phần % về số mol của anđehit trong hỗn hợp M là : A. 20% B. 30% C. 50 % D. 40% Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl B. Khí NH3 khử được CuO nung nóng C. Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3 D. Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính Câu 11. Hidrocacbon X có công thức CH3-C(C2H5) = CH – CH(CH3)2. Tên gọi của X theo danh pháp Quốc tế là A. 2 – etyl – 4 – metylpent-2-en B. 4 – etyl – 2- metylpent-3-en C. 3,5-dimetylhex-3-en D. 2,4 – dimetylhex-3-en Câu 12. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam Glucozo với AgNO3/NH3 dư, số gam Ag thu được là : A. 3,24 gam B. 10,8 gam C. 16,2 gam D. 32,4 gam Câu 13. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?
ThuVienDeThi.com
Giáo viên: Trần Quang Din - 2 -
A. tơ axetat B. Tơ olon C. tơ visco D. tơ nilon – 6,6 Câu 14. Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện 1 chiều cường độ 1A. Kết thúc điện phân khi
catot bắt đầu có bọt khí thoát ra. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần dùng vừa đủ 50 ml dung dịch NaOH 0,2M. Thời gian điện phân là : A. 193s B. 96,5s C. 965s D. 1930s Câu 15. Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là : A. FeO, CuO, Cr2O3 B. PbO, K2O, SnO C. Fe3O4, SnO, BaO D. FeO, MgO, CuO Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam peptit X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 4,5 gam glyxin; 3,56 gam alanin
và 2,34 gam valin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được tri peptit Ala – Val – Gly và đipeptit Gly – Ala, không thu được đipeptit Ala – Gly. Công thức cấu tạo của X là : A. Gly – Ala – Val – Gly – Gly – Ala B. Ala – Val – Gly – Ala – Ala – Gly C. Gly – Ala – Val – Gly – Ala – Gly D. Gly – Ala – Gly – Val – Gly – Ala Câu 17. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước thu
được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là : A. 3,792 B. 4,656 C. 2,790 D. 4,46 Câu 18. Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.