Quảng cáo
Đề thi tự luyện số 1 môn hóa học lớp 10
QR

Đề thi tự luyện số 1 môn hóa học lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên: Trần Quang Din - 1 -

ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Câu 1: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20) và các kết luận sau: (1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y. (2) Độ âm điện: R < X < Y < T. (3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion. (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị. (5) Tính kim loại: R < X < T < Y. (6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R. Số kết luận đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam CrO3 vào nước thu được dung dịch A gồm hai chất tan có cùng nồng độ mol/l. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 30,36 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 24. B. 36. C. 12. D. 8. Câu 3: Trong công nghiệp chất hữu cơ X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol và axeton, ancol Y được dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, chất hữu cơ Z được dùng để điều chế ancol etylic. X, Y và Z theo thứ tự là : A. Cumen, ancol etylic, etilen. B. Cumen, ancol metylic, etilen. C. Toluen, ancol metylic, tinh bột. D. Toluen, ancol etylic, tinh bột. Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một tetrapeptit X cần vừa đúng 80 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thu được 8,6 gam hỗn hợp A gồm hai muối của hai amino axit no, mỗi amino axit chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Peptit X được cấu tạo bởi A. 1 phân tử glyxin và 3 phân tử alanin. B. 3 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin. C. 2 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin. D. 2 phân tử glyxin và 2 phân tử valin. Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe(OH)3 + HNO3 đặc nóng  (2) CrO3 + NH3

0t  (3) Glucozơ + Cu(OH)2  (4) SiO2 + HF  (5) KClO3 + HCl  (6) NH4Cl + NaNO2 bão hòa 

(7) SiO2 + Mg

0t  (8) KMnO4

0t  (9) Protein + Cu(OH)2/NaOH  Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra làA. 4. B. 7. C. 6. D. 5. Câu 6: Nhỏ rất từ từ dung dịch H2SO4 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và NaHCO3 0,7M và khuấy đều thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m làA. 41,03. B. 29,38. C. 17,56. D. 15,59. Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, anilin. B. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ enang, PVA, PE. D. Ancol thơm C8H10O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp. Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với vôi tôi xút. Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

A. (4) B. (2) và (4) C. (3) D. (1) Câu 9: Cho các phát biểu sau: (1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim. (2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép. (3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường. (4) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag. (5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học. (6) Các ion Na+, Fe2+, 3 NO, 4 HSO tồn tại trong cùng một dung dịch. (7) W-Co là hợp kim siêu cứng. (8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô định hình. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 10: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5. Giá trị của m là A. 27,96. B. 29,72. C. 31,08. D. 36,04. Câu 11: Có các kết quả so sánh sau:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo