
Họ và tên: ……………………………… Lớp 10B…. Mã đề: 211 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~ 02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~ 03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~ 04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~ 05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~ ============================================================ I) Trắc nghiệm: (5 điểm). Câu 1. Phản ứng nào dùng để điều chế Br2 ? A. NaBr + H2SO4 →Na2SO4 + Br2 + SO2 + H2O B. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
C. I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2 D. F2 + 2NaBr → 2NaF + Br2 Câu 2. Đổ dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? A. Không xác định được B. Không đổi màu C. Màu đỏ D. Màu xanh Câu 3. Chất nào sau đây không phải là chất kết tủa? A. AgBr B. AgCl C. AgF D. AgI Câu 4. Trong phản ứng điều chế khí clo: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Có bao nhiêu phân tử HCl tham gia đóng vai trò chất khử khi có một phân tử KMnO4 tham gia phản ứng? A. 10 B. 5 C. 8 D. 16 Câu 5. Để phân biệt hai dung dịch bị mất nhãn là NaCl, NaF ta dùng thuốc thử ? A. Quỳ tìm B. Hồ tinh bột C. AgCl D. AgNO3 Câu 6. Dung dịch nào sau đây ăn mòn được thủy tinh ? A. HF B. KClO3 C. KF D. HCl Câu 7. Cấu hình electron của Flo là A. 2s22p5 B. 1s2 2s22p6 3s23p6 3d10 4s24p5
C. 1s2 2s22p5 D. 1s2 2s22p6 3s23p5
Câu 8. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế nước Javel ? A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn B. Sục khí clo vào vôi tôi C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D. Sục khí HCl vào dung dịch NaOH Câu 9. Trong clorua vôi, clo có số oxi hóa là A. +1 B. -1, +1 C. 0 D. -1 Câu 10. Khi nhỏ ít giọt cồn iot vào miếng cắt củ sắn, thì trên miếng cắt xuất hiện A. màu trắng B. màu tím xanh C. màu vàng D. màu đỏ nâu Câu 11. Khi điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn ta thu được chất nào sau đây? A. khí clo B. Natri hypoclorit C. Natri hydroxit D. natriclorat Câu 12. Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? A. Không đổi màu B. Màu đỏ C. Màu xanh D. Không xác định được Câu 13. Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa? A. 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 B. 5HCl + HClO3 → 3Cl2 + 3H2O. C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O Câu 14. Axit HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm. Khói ở đây chỉ chất nào? A. Hơi nước B. Khí oxi C. Khí Clo D. Dung dịch HCl Câu 15. Cho các chất rắn: MgO; Mg; Fe; Cu; Fe(OH)3; CaCO3; BaSO4 lần lượt vào ddHCl. Số chất bị hòa tan là? A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 16. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ? A. I2 B. Cl2 C. F2 D. Br2
Điểm
ThuVienDeThi.com
Câu 17. Phản ứng nào sau đây viết sai? A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 B. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 Câu 18. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm ? A. Cl2 + H2O HCl + HClO B. H2 + Cl2 --toC→ 2 HCl C. Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2 D. NaCl (r) + H2SO4 (đặc) --toC→ NaHSO4 + HCl Câu 19. Phản ứng nào sau đây H2O bị ôxi hóa? A. 2H2O + 2NaCl -đpmn-->2NaOH + H2 + Cl2.B. H2O + Br2 HBr +HBrO C. H2O + Cl2 HCl +HClO D. 2H2O + F2 → 4HF +O2
Câu 20. Cho các phản ứng: Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 (1), 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (2), CuO + 2HCl→ CuCl2 + H2O (3), 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (4). Phản ứng nào sau đây sai? A. (3), (4) B. (4) C. (1), (4) D. (1) II) Tự luận ( 5điểm). 1)Hoàn thành chuổi biến hóa sau: NaCl → Cl2 → HCl → FeCl3 →FeCl2. 2) Cho 200 ml dung dịch có hòa tan 18,25 gam HCl vào 300 ml dung dịch có hòa tan 34 gam AgNO3, người ta thu được một kết tủa và nước lọc. a) Tính khối lượng kết tủa? b) Tính nồng độ mol/l các chất trong nước lọc? c) Dung dịch nước lọc có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu ( biết sản phẩm khử của N+5 là NO). Tính m ?
Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.