
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT XUÂN MAI -----------
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN : HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề) Họ và Tên :…………………………………………… Lớp 10A Mã đề: 130
Hãy khoanh tròn vào các chữ A, B, C, D tương ứng đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án
Câu 1: Dãy công thức hóa học đúng là
A. Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl. B. Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2. C. Na2O, NaCl, CaO, H2SO4 D. CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3, Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?
A. F B. Ca C. K D. Sc 19
9
40 20
39 19
41 21 Câu 3: Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :
A. Nơtron B. Electron C. Proton D. A, B và C Câu 4: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. soá nôtron vaø proton B. soá nôtron C. soá proton D. soá khoái. Câu 5: Trong một nguyên tử .
A. soá p = soá e =số đơn vị ñieän tích haït nhaân B. Toång soá p vaø soá e ñöôïc goïi laø soá khoái C. Soá p baèng soá e D. Soá khoái baèng toång soá haït p vaø n Chọn caâu phaùt bieåu SAI Câu 6: Trong ion PO43- có số e và số p lần lượt là ( biết 3115P; 816O) A. 47; 40 B. 50; 47 C. 50;53 D. 49 ; 50
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
A. Sc B. F C. K D. Ca 41 21
19
9
39 19
40 20 Câu 8: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A. SO2 B. SO3 C. H2S D. CaS Câu 9: Ta có thể coi khối lượng của nguyên tử là khối lượng của:
A. Proton B. Electron và Proton C. Electron D. Hạt nhân Câu 10: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:
A. soá A vaø soá Z B. soá A C. nguyeân töû khoái cuûa nguyeân töû D. soá hieäu nguyeân töû Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 5,2gam bột kim loại X hóa trị II vào lọ chứa dung dịch H2SO4 loãng thấy khối lượng dung dịch trong lọ tăng 5,04 gam . Kim loại X là :
A. Mg B. Fe C. Zn D. Ca Câu 12: Số electron tối đa trong lớp thứ 4 là:
A. 9e. B. 18e. C. 32e. D. 8e. Câu 13: Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là:
A. lớp trong cùng. B. lớp ở giữa. C. lớp ngoài cùng. D. lớp sát ngoài cùng.
ThuVienDeThi.com
Câu14: Tổng số proton, electron và nơtron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 28. Số khối và cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố (X) là:
A. 18 và 1s22s22p5 B. 20 và 1s22s22p4 C. 35 và 1s22s22p63s23p5 D. 19 và 1s22s22p5 Câu 15: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7. Nguyên tố X là:
A. Flo (Z = 9). B. Oxi (Z = 8). C. Clo (Z = 17). D. Lưu huỳnh (Z = 16). Câu16:Có bao nhiêu loại phân tử cacbon monooxit khác nhau biết rằng C và O có các đồng vị sau:
12 13 16 17 18 6 6 8 8 8 C, C, O, O, O A. 6 B . 9 C. 12 D. 10 Câu 17: Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. X là:
A. O. B. S. C. Se. D. C. Câu 18: Tổng số hạt cơ bản của phân tử M2O5 là 162, trong đó tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 54. M là ( Biết 816O )
A. P B. N. C. As. D. Bi. Câu 19: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 15), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :
A. X, T. B. Y, Z, T. C. Y, T, R. D. X, Y, T. Cau 20. Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị và , trong đó đồng vị chiếm 63Cu 65Cu 65Cu khoảng 27% về khối lượng . Phần trăm khối lượng của trong là : 63Cu 2 Cu O A. 34,29% B. 64,29% C. 66,29% D. 60,35% Câu 21: Cấu hình electron của Mg2+ (Z = 12) là:
A. 1s² 2s²2p6 3s² B. 1s² 2s²2p6 3s²3p². C. 1s² 2s²2p6. D. 1s² 2s²2p6 3s²3p6. Câu 22: Ion M3+ cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5.Vậy cấu hình electron của M là: A .1s22s22p63s23p43d8 4s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 C.1s22s22p63s23p43d5 4s23d5 D. 1s22s22p63s23p43d34s24p2
Câu 23.. Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton. Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron. Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton. Biết nguyên tử lượng trung bình của B là 10,812. % mỗi đồng vị là : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.