
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CHƯƠNG 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 TRƯỜNG THPT VĨNH HÒA Môn: HÓA HỌC 10 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ/án
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/án
Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết X có số khối là 23 thì trong hạt nhân của X có:
A 11 proton, 11 nơtron B 11 proton, 12 nơtron C 12 proton, 11 nơtron D 23 proton Câu 2: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị: 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x2% là:
A 80% B 89,2% C 20% D 10,8% Câu 3: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
A lớp M B lớp K C lớp L D lớp N Câu 4: Ở phân lớp 3d, số electron tối đa là:
A 10 B 18 C 6 D 14 Câu 5: Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp sau là không đúng?
A 3f B 2p C 3d D 4f Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là:
A B C D X 45 35 X 90 35 X 80 35 X 115
35 Câu 7: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố R là 16. Vậy R là :
A Clo (Cl) B Bo (B) C Oxi (O) D Magie (Mg) Câu 8: Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một lớp theo công thức:
A B C D n N 2 2 2n N 2 n N 2
2 n N
Câu 9: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A 1s22s22p63s23p54s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 10: Đồng có 2 đồng vị là và (chiếm 27% số nguyên tử). Khối lượng của 0,5mol Cu là: 63Cu 65Cu A 31,5 g B 32 g C 31,77 g D 32,5 g Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng. B Sự chuyển động của electron trong nguyên tử. C Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau D Thứ tự các lớp và phân lớp electron. Câu 12: Cho cấu hình electron của nguyên tố R: 1s22s22p63s23p3 . R thuộc loại nguyên tố:
A Kim loại B Khí hiếm C Á kim D Phi kim Câu 13: Nguyên tử X có Z= 16. Cho biết cấu hình electron của X:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C 1s2 2s2 2p6 3s1 3p5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Câu 14: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 19 proton, 19 electron, 20 nơtron?
A B C D 37 17 Cl 38 20Ca 40 18 Ar 39 19 K
Mã đề: 476 Học sinh: ……………………………… Lớp :…………
ThuVienDeThi.com
Câu 15: Kí hiệu nguyên tử cho biết những điều gì về nguyên tố X? X A Z A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B Số hiệu nguyên tử và số khối. C Số khối của nguyên tử. D Số hiệu nguyên tử. Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :
A 28 B 26 C 27 D 23 Câu 17: Oxi có 3 đồng vị . Cacbon có hai đồng vị là: . Hỏi có thể có bao nhiêu loại O O O 18
8 17
8 16
8 , , C C 13
6 12
6 , phân tử CO được tạo thành giữa cacbon và oxi?
A 8 B 12 C 5 D 6 Câu 18: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại:
A Nguyên tố f. B Nguyên tố d. C Nguyên tố s. D Nguyên tố p. Câu 19: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử Mg mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1. B Nguyên tử Mg có 3 lớp electron. C Nguyên tử Mg có 2 electron ở lớp ngoài cùng. D Chỉ có hạt nhân nguyên tử Mg mới có 12 proton. Câu 20: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là (99,63%) và (0,37%). Nguyên tử N 14
7 N 15
7 khối trung bình của nitơ là
A 14,0 B 14,4 C 13,7 D 14,7 Câu 21: Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là: Hg 201
80 A 201; 80 B 80; 121 C 121; 80 D 80; 201 Câu 22: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là:
A các electron lớp L. B các electron lớp M. C các electron lớp ngoài cùng D các electron lớp K Câu 23: Nguyên tử canxi có kí hiệu là . Phát biểu nào sau đây sai ? Ca 40 20 A Số hiệu nguyên tử của Ca là 20. B Tổng số hạt trong nguyên tử Ca là 40. C Ca ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn. D Nguyên tử Ca có 2 electron …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.