Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết lần 1 (năm học 2014 - 2015) môn Hóa học 10
QR

Kiểm tra 1 tiết lần 1 (năm học 2014 - 2015) môn Hóa học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (Năm học: 2014 -2015)

MÔN: HÓA HỌC 10 - Chương trình Chuẩn I. Mục tiêu đề kiểm tra 1. Kiến thức: Gồm các chủ đề sau: a) Chủ đề 1: Cấu hình electron nguyên tử.

b) Chủ đề 2: Kí hiệu nguyên tử c) Chủ đề 3: Kích thước, khối lượng nguyên tử.

d) Chủ đề 4: Bài tập tổng số hạt. e) Chủ đề 5: Đồng vị - Nguyên tử khối trung bình. 2. Kĩ năng

a) Giải được bài toán về thành phần cấu tạo của nguyên tử, từ đó tìm ra tên nguyên tố hóa học. b) Viết thành thạo cấu hình electron nguyên tử, từ đó xác định tính chất hóa học cơ bản. c) Rèn kĩ năng tính toán NTKTB và % các đồng vị trong tự nhiên. II. Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100%. III. Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến thức Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tổng cộng

PHẦN CHUNG (7đ) 1. Cấu hình electron 1,0 0,5 0,5 2,0 2. Kí hiệu nguyên tử 0,5 0,5 1,0 3. Kích thước, khối lượng nguyên tử

0,5 1,0 0,5 2,0

4. Bài tập tổng số hạt 0,5 0,5 0,5 0,5 2,0 PHẦN RIÊNG (3đ) * Dành cho các lớp 10V, 10TA 5. Đồng vị - NTK trung bình 1,0 0,5 1,0 0,5 3,0 3,0 3,0 2,5 1,5 10,0 - Tổng số điểm: - Tỉ lệ: 30% 30% 25% 15% 100% * Dành cho lớp 10Toán, 10Lý, 10Sinh, 10Tin, 10A1 5. Đồng vị - NTK trung bình 1,0 0,5 1,0 0,5 3 3,0 3,0 2,5 1,5 10,0 - Tổng số điểm: - Tỉ lệ: 30% 30% 25% 15% 100%

IV. Nội dung đề kiểm tra

ThuVienDeThi.com

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014 - 2015)

MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ I. PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết cấu hình e của các nguyên tử sau:

a) Nguyên tử A có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 7 electron. b) Nguyên tử B có 7 phân lớp electron, trong đó phân lớp có mức năng lượng cao nhất có 3 electron. c) Nguyên tử E có 5 phân lớp electron, với tỉ lệ số electron s và số electron p là 2 : 3.

Câu 2: (1 điểm) Viết kí hiệu đầy đủ các nguyên tử sau, biết

a) Hạt nhân nguyên tử magie có 12 proton và 13 nơtron. b) Nguyên tử kẽm có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 95 và số khối là 65.

Câu 3: (2 điểm) Cho nguyên tử argon có kí hiệu: Ar 40 18 a) Tính khối lượng của nguyên tử argon trên (theo đơn vị gam). b) Tính khối lượng riêng của nguyên tử argon, biết bán kính của nguyên tử argon là 0,96. 10-8 cm. Cho: - Khối lượng của các loại hạt: mp = 1,6726.10 27 kg; mn = 1,6748.10 27 kg; me = 9,1094.10 31 kg   

và công thức tính thể tích hình cầu là V = r3 3 4 . 

Câu 4: (2 điểm) Một nguyên tử của nguyên tố phi kim X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 42. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt.

a) Tính số proton, nơtron, electron của X. b) Viết kí hiệu đầy đủ và chính xác của X.

II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)

* Dành cho lớp 10V, 10TA

Câu 5: (3 điểm) Cho các đồng vị bền và phần trăm số nguyên tử của: - Nguyên tố magie là 24Mg (chiếm 79%), 25Mg (chiếm 10%) và 26Mg (chiếm 11%). - Nguyên tố clo là 35Cl (chiếm 75%) và 37Cl (chiếm 25%).

a) Viết công thức các loại phân tử MgCl2 được tạo thành từ 24Mg và các đồng vị của clo. b) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố trên. c) Tính khối lượng của 0,04 mol MgCl2.

* Dành cho lớp 10Toán, 10L, 10Tin, 10Sinh, 10A1

Câu 6: (3 điểm) Cho các đồng vị bền và phần trăm số nguyên tử của: - Nguyên tố cacbon là 12C (chiếm 98,9%) và 13C. - Nguyên tố oxi là 16O (chiếm 94,7%), 17O (chiếm 4,9%) và 18O.

a) Viết công thức các loại phân tử CO2 được tạo thành từ 12C và các đồng vị của oxi. b) Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố trên. c) Tính phần trăm khối lượng của 17O trong Na2CO3. (Cho Na = 23)

-----------------HẾT-----------------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo