 lop 10 nam ho.jpg)
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10 NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: HÓA Chương trình:CHUẨN
Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung kiến thức
TN TN TN Thành phần nguyên tử
Các hạt cấu tạo hạt nhân,người tìm ra hạt electron Số câu 2 2 Số điểm 0,8 0,8(8%)
Hạt nhân nguyên tử nguyên tố hoá học, đồng vị.
Kí hiệu nguyên tử,công thức số khối,công thức tính nguyên tử khối trung bình,nguyên tử khối tương đương với đại lượng nào
Xác định đồng vị, xác định số proton từ kí hiệu nguyên tử.
Tìm nguyên tử khối trung bình mỗi đồng vị,tìm số hiệu nguyên tử.
Số câu 4 3 2 9 Số điểm 1,6 1,2 0,8 3,6(36%)
Cấu tạo vỏ nguyên tử
Quy luật sắp xếp lớp electron ,trong nguyên tử có tối đa bao nhiêu lớp electron,định nghĩa phân lớp,trong nguyên tử lớp có mức năng lượng cao nhất,cho biết phân lớp chưa bão hoà, số electron lớp ngoài cùng của khí hiếm
số electron tối đa trong lớp n (n≤4),lớp thứ hai,
Từ dự kiện của bài xác định tìm số hạt proton
Số câu 7 2 1 10 Số điểm 2,8 0,8 0,4 4,0(40%)
Cấu hình electron nguyên tử
Cho biết cấu hình electron đúng
Từ cấu hình electron suy ra số hiệu nguyên tử,cho biết thuộc nguyên tố nào,thuộc kim loại hay phi kim Số câu 1 3 4 Số điểm 0,4 1,2 1,6(16%) Tổng số câu Tổng số điểm
12 4,8
7 2,8
6 2,4
25 10,0(100%)
ThuVienDeThi.com
Sở GD-ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN I -Năm học 2014-2015 Trường THPT Phan Bội Châu Môn: Hoá - Chương trình - Chuẩn Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . .
Câu 1. Số electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố khí hiếm là :
A.2 B.2 hoặc 8 C.18 D.8 hoặc 10 Câu 2. Một nguyên tử X có tổng số electron là 17. Nguyên tố X thuộc loại
A.Nguyên tố f B.Nguyên tố s C.Nguyên tố d D.Nguyên tố p Câu 3. Số khối của nguyên tử là:
A.Tổng số e và p B.Tổng số p,n và e C.Tổng số p và n D.Tổng số e Câu 4. Công thức tính nguyên tử khối trung bình
A. B. C. D. Y b
bY aX A
100
Y X A 100
bY aX A 100
b a A
Câu 5. Trong nguyên tử lớp electron có mức năng lượng cao nhất là:
A. Tất cả đều như nhau B.Lớp ngoài cùng C.Tùy thuộc từng nguyên tử D.Lớp trong cùng Câu 6. Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p6 3s23p7 D.1s22s22p63s23p6 Câu 7. Mức năng lượng của các electron trên cùng một phân lớp:
A. Có mức năng lượng bằng nhau B. Có mức năng lượng gần nhau C. Có mức năng lượng tăng dần D. Có mức năng lượng giảm dần Câu 8. Hai nguyên tử nào là đồng vị với nhau?
A.
31 19 X
và
31 19 X
B.
24 12 X
và
25 12 X
C.
20 10 X
và
31 15 X
D.
16
8 X
và
16
7 X
Câu 9. Nguyên tử 56X có cấu hình 1s22s22p63s23p63d64s2 hạt nhân nguyên tử X Có
A.30 proton, 30 electron B.56 electron, 26 notron C.56 proton, 56 electron D.26 proton, 30 notron
Câu 10. Nguyên tố có ba đồng vị trong tự nhiên lần lượt chiếm % tổng số nguyên tử K trong tự O O O 18
8 17
8 16
8 , ,
nhiên là : 93,26%; 0,01%; 6,73% .Nguyên tử trung bình của K là :
A.16,1347 B.18,8015 C.19,1347 D.17,1347 Câu 11. Vỏ nguyên tử có đặc điểm nào sau đây?
A.Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng khác xa nhau B.Sắp xếp theo mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao,các electron ở gần hạt nhân liên kết với chặt chẽ với hạt nhân hơn
C.Các electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao hơn các electron ở xa hạt nhân D.Theo mức năng lượng giảm dần từ cao đến thấp Câu 12. Trong các phân lớp sau , phân lớp nào chưa bão hòa ?
A.4f14 B.3p6 C.3d6 D.5s2 Câu 13. Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là: X: 1s22s22p63s23p5 và Y :1s22s22p63s23p6.Nhận xét nào sau đây là đúng?
A.X là khí hiếm, Y đều là kim loại B.X là phi kim, Y kim loại C.X là phi kim , Y là khí hiếm D.X và Y đều là khí hiếm Câu 14. Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử một nguyên tố X là 23. Biết rằng các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 2 đến 82 trong bảng tuần hoàn thì 1≤ N/Z ≤1,5. Số hiệu nguyên tử của nguyên tử X là bao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.