
Trang 1/2 - Mã đề: 155 Sở GD&ĐT Hà Nội KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 2
Hoá học 10 ( Cơ bản )
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên:...............................................Lớp:……..... Mã đề 155
Số báo danh: ..........................................Phòng thi số:…….
Câu 1. Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
A. Không xác định B. Giảm dần C. Tăng dần D. Không đổi Câu 2. Nguyên tử R có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 4p3. Vậy R ở vị trí:
A. Chu kì 4, nhóm VIA. B. Chu kì 4, nhóm VA.. C. Chu kì 4, nhóm VIIIA. D. Chu kì 4, nhóm IIIA. Câu 3. Cho biết số hiệu nguyên tử của Ne là 10. Hãy chọn những ion dưới đây có cấu hình electron giống Ne: 20Ca2+,
16S2-, 13Al3+, 12Mg2+, 8O2-, 17Cl- , 26Fe3+
A. S2-, Al3+, O2- B. Al3+, Mg2+, O2- C. S2- , Al3+, Mg2+ D. Al3+, Mg2+, S2- Câu 4. Cho 34,25 gam một kim loại M ( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thu được 5,6 lít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). M là:
A. Ba B. Ca C. Mg D. Be Câu 5. Một nguyên tố nhóm VA có tổng số hạt trong nguyên tử là 21. Cấu hình electron của nguyên tố đó là:
A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p5 C. 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 6. Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1, ns2 np5. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro. B. A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn. C. A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn. D. A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn. Câu 7. Cho các nguyên tố 12Mg, 13Al, 19K, 20Ca. Thứ tự tính bazơ của oxit tăng dần là:
A. CaO; Al2O3; K2O; MgO. B. K2O; Al2O3; MgO; CaO. C. Al2O3; MgO; CaO; K2O. D. MgO; CaO; Al2O3; K2O. Câu 8. Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A. Tính KL tăng, tính PK tăng. B. Tính KL giảm, tính PK giảm. C. Tính KL tăng, tính PK giảm. D. Tính KL giảm, tính PK tăng. Câu 9. Tính kim loại giảm dần trong dãy:
A. 12Mg, 5B, 13Al, 6C. B. 13Al, 5B, 12Mg, 6C. C. 12Mg, 13Al, 6C, 5B. D. 12Mg, 13Al, 5B, 6C. Câu 10. Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH2. Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3. Tìm R?
A. C B. S C. P D. N Câu 11. Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R ?
A. Li B. Rb C. K D. Na Câu 12. Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kì 3, phân nhóm VIIIA B. chu kì 3, phân nhóm VIA C. chu kì 3, phân nhóm VIIIB D. chu kì 3, phân nhóm VIB Câu 13. Oxit cao nhất của R là R2O5. Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng. Tìm R?
A. N B. S C. P D. C Câu 14. Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là:
A. Chu kì 4, nhóm IIA. B. Chu kì 3, nhóm VIIA. C. Chu kì 3, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm IA. Câu 15. Cho 3,6 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc ở hai chu kì kế tiếp vào cốc chứa dd axit HCl. Kết thúc pứ thấy khối lượng dung dịch thu được tăng 3,2 gam. Hai kim loại đó là:
A. Ra và Ba B. Ca và Ba C. Be và Mg D. Mg và Ca Câu 16. Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại: X(Z=3); Y(Z=7); M(Z=12); N(Z=19)?
A. Y; M; N. B. X; Y; N. C. X; M; N. D. X; Y; M. Câu 17. Cho các nguyên tố : 11Na, 12Mg, 13Al, 14Si. Độ âm điện xếp theo chiều tăng dần là:
A. Al < Na < Si < Mg. B. Na < Mg < Al < Si. C. Si < Mg < Al < Na. D. Si < Al < Mg < Na. Câu 18. Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA : N - P - As - Sb - Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :
A. tăng dần B. giảm rồi tăng C. tăng rồi giảm D. giảm dần Câu 19. A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 15; 17. B. 8; 14. C. 7; 25. D. 12; 20. Câu 20. Trong một nhóm A, đặc điểm nào sau đây là chung ?
A. Bán kính nguyên tử. B. Độ âm điện. C. Số electron hóa trị. D. Số lớp electron.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.