
Trường THCS Hiệp Hòa Thứ ngày tháng năm Lớp:.................................. BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học
Điểm Lời thầy phê
A : Đề Bài Câu 1 (3đ). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1. Cho các công thức hóa học: NO2, CO3, NaO, HCl2, H2SO4, CaCO3, NaCl2, Al2O3, H2O, K2O3. Số công thứ hóa học viết sai là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2 2. Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau: X ( 6n , 6p , 6e ) Y ( 6e , 6p , 7n ) Z ( 11p ,11e , 11n ) T ( 11p , 11e , 12n ) ở đây có bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. 4 B.3 C.2 D. 1 3. Vật thể tự nhiên là A. Cái bàn B. Con suối. C. Quyển vở. D. Quả bóng. 4. Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất? A. CH4, K2SO4, Cl2, O2, B. O2, CO2, CaO, N2, C. Cl2, Br2, N2, Na D. H2O, Ba(HCO3)2, Al(OH)3 5. Cho biết công thức hoá học của hợp chất của nguyên tố B với O và A với H như sau: B2O3 và AH2 . Hãy chọn công thức nào là đúng cho hợp chất A và B
A. A2B3 B. A3B C. AB3 D. A3B2 6. Phân tử khối của hợp chất Ca(OH)2 là: A. 98 ; B.62 ; C. 74 ; D. 80 7. Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị IV của lưu huỳnh.
A. SO2 B. S2O3 C. SO3 D. S2O 8. Chất có phân tử khối bằng nhau:
A. O3 và N2. B. N2 và CO2. C. C2H4 và CO D. NO2 và SO2. 9. Công thức hóa học viết sai là:
A. K2O. B. CO2. C. Al2O3. D. SO4. 10. Khối lượng tính bằng đvC của 2 phân tử axitphotporic (2H3PO4) là:
A. 98 B. 100 C. 196 D. 198 11. Chất có phân tử khối bằng 84 đvC là:
A. Na2SO4. B. Na2CO3. C. MgCO3. D. CaCO3 12. Công thức hóa học thể hiện hóa trị (II) của sắt là
A. Fe3O4. B. FeCl3. C. FeSO4. D. Fe2O3. Câu 2 (3®) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất sau:
1. Al(III) và NO3(I) 2. P(V) và O 3. Ba(II) và CO3(II) Câu 3 (2®) Một hợp chất gồm 3 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 4 nguyên tử oxi và có phân tử khối gấp 3,625 lần phân tử khối của Lưu huỳnh đioxit (SO2).
1. Tính phân tử khối của hợp chất. 2. Viết công thức hóa học của hợp chất và tính % khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất. Câu 4 (2®) Tìm hóa trị của Fe có trong
1. Fe(NO3)3 biÕt NO3 cã hãa trÞ (I). 2. FeSO4 biÕt SO4 cã hãa trÞ (II)
ThuVienDeThi.com
BÀI LÀM Câu 1
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án ..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.