
Trường THCS Hiệp Hòa Thứ ngày tháng năm Lớp:.................................. BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học
Điểm Lời thầy phê
A : Đề Bài Phần I. Trắc nghiêm (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Cho 9,125(g) HCl tác dụng với 2,4(g) Mg sau phản ứng thu được một lượng khí hiđrô có thể tích là A: 1,12(lít). B: 2,24(lít). C: 4,48(lít). D: 6,72(lít). 2. Đốt 22,4l khí H2 trong 22,4l khí O2. Sau khi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu, khối lượng H2O thu được là?
A. 9 gam B. 18 gam C. 27 gam D. Không xác định được 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứn thế:
A. 2KClO3 2KCl + O2 B. SO3 +H2O - > H2SO4
ot
C. Fe2O3 + 6HCl - >2FeCl3 +3 H2O D. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
ot 4. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
A. CuO + H2 Cu + H2O B. Mg +2HCl -> MgCl2 +H2
ot C. Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +H2O D. Zn + CuSO4 -> ZnSO4 +Cu 5. Trong phòng thí nghiệm có các kim loại Zn và Fe, các dung dịch axit H2SO4 loãng và HCl. Muốn điều chế được 1,12lít khí H2 (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?
A. Fe và H2SO4 B. Fe và HCl C. Zn và H2SO4 D. Zn và HCl 6. Khử 48g đồng (II) oxit bằng khí hiđro cho 36,48g đồng. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 90% B. 95% C. 94% D. 85% 7. Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: 2H2 + O2 2H2O
ot Muốn thu được 2,25g nước thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải đốt là: A. 1,12lít B. 2,24lít C. 2,8 lít D.4,48lít 8. Dữ kiện cho hai câu a, b
Khử 12g sắt(III) oxit bằng khí hiđro a. Thể tích khí hiđro(đktc) cần dùng là: A. 5,04 lít B. 1,68 lít C. 10,08 lít D. 8,2 lít b. Khối lượng sắt thu được là: A. 18,6g B. 16,8g C.12,6g D. 8,4g 9. Thể tích khí hiđro thoát ra(đktc) khi cho 16,25g kẽm tác dụng với 19,6g Axit sunfuric là:
A. 22,4 lít B. 44,8 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít 10. Có 11,2 lít khí H2 (đktc) thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với một lượng axit clohiđric. Số mol axit clohiđric cần thêm tiếp đủ để hoà tan hết lượng sắt là:
A. 0,25mol B. 1,00mol C. 0,75mol D. 0,50mol 11. Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo khí H2?
A. Mg, Zn, Ag, Al. B. Al, Zn, Mg, Hg. C. Cu, Al, Zn, Fe. D. Na, Al, Zn, Mg
ThuVienDeThi.com
Câu 2.(3,0®) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết đâu là phản ứng thế? 1. P + O2
ot
2. Al + H2SO4 + 3. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +
ot
4. FexOy + HCl +
ot
5. H2+ Fe3O4 H2O + Fe
ot
Câu 3(2,0®)
Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng. Sau phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 36,8 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m? 2/ Hòa tan lượng chất rắn trên vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 ở đktc. Xác định công thức hóa học của oxit sắt trên. Câu 4(2,0®)
Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam P trong bình chứa khí O2 dư sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Hòa tan lượng chất rắn trên vào H2O thu được dung dịch A.
1. Viết các PTHH xảy ra 2. Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng P trên. Biết O2 chiếm 21% thể tích không khí.
3. Tính khối lượng chất trong A.
BÀI LÀM Tr¾c nghiÖm
8 Câu 1 2 3 4 5 6 7
a b
9 10 11
Đáp án ..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.