Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Hóa học 10
QR

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Hóa học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

Họ và Tên :…………………………………………… Lớp 10

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN : HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Dãy công thức hóa học đúng là

A. Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl. B. Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2. C. Na2O, NaCl, CaO, H2SO4 D. CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3,

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A. 19

9 F B. 40

20 Ca C. 39

19 K D. 41

21 Sc

Câu 3: Sự khác nhau giữa ĐTHN và số khối là :

A. Taát caû ñeàu ñuùng B. Bieát ñöôïc ÑTHN seõ xaùc ñònh ñöôïc nguyeân töû coøn bieát soá khoái thì chöa C. ÑTHN mang ñieän (+), soá khoái khoâng mang ñieän D. ÑTHN < soá khoái vaø A = P +N Câu 4: Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :

A. Nơtron B. Electron C. Proton D. A, B và C

Câu 5: Hạt nhân nguyên tử Cu 65 29 có số nơtron. A. 65 B. 29 C. 36 D. 94

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A. soá nôtron vaø proton B. soá nôtron C. soá proton D. soá khoái.

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai:

A. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân B. Tổng số p và số e được gọi là số khối C. Số p bằng số e D. Số khối bằng tổng số hạt p và n

Câu 8: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

A. electron và proton B. proton và nơtron C. nơtron và electron D. electron, proton và nơtron

Câu 9: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

A. Khoâng mang ủieọn B. Mang ủieọn dửụng C. Mang ủieọn aâm D. Coù theồ mang ủieọn hoaởc khoâng Câu 10: Thể tích khí hiđro thoát ra(đktc) khi cho 13g kẽm tác dụng hết với axit sunfuaric là:

A. 2,24lÝt B. 4,48 lÝt C. 5,86 lÝt D. 7,35 lÝt

Câu 11: Một nguyên tố có A = 167 và Z = 68. Nguyên tử của nguyên tố này có:

A. 68 proton, 68 electron, 99 nôtron B. 99 proton, 68 electron, 68 nôtron C. 68 proton, 99 electron, 68 nôtron D. 55 proton, 56 electron, 55 nôtron

Câu 12: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A. electron vaứ proton B. proton vaứ nôtron C. nôtron vaứ electron D. electron, proton vaứ nôtron Câu 13: Trong số những chất dới đây, chất nào làm quì tím hoá xanh:

A. Nước vôi B. Dấm ăn C. Đường D. Muối ăn

Câu 14: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. B. Tổng số noton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối C. Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân. D. Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối.

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 15: Phản ứng nào dới đây là phản ứng thế:

A. Fe2O3 + 6HCl - >2FeCl3 +3 H2O B. 2KClO3 - > 2KCl + O2 C. SO3 +H2O - > H2SO4 D. Fe3O4 + 4H2 -> 3Fe + 4H2O

Câu 16: Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng.

A. khoái lửụùng cuỷa electron baèng khoái lửụùng cuỷa proton B. khoái lửụùng cuỷa electron nhoỷ hôn khoái lửụùng cuỷa proton C. khoái lửụùng cuỷa electron baèng khoái lửụùng cuỷa nôtron D. khoái lửụùng cuỷa electron lôùn hôn khoái lửụùng cuỷa nôtron Câu 17: Trong số các chất có công thức hoá học dới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ:

A. Cu B. NaOH C. H2O D. HCl Câu 18: Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

A. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B. Số mol chất tan trong 1lít dung môi C. Số gam chất tan trong 1lít dung môi D. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

A. 41

21 Sc B. 19

9 F C. 39

19 K D. 40

20 Ca

Câu 20: Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

A. H3NO; B. H2NO3; C. HNO3; D. HN3O. Câu 21: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?

A. SO2 B. SO3 C. H2S D. CaS

Câu 22: Nguyên tử K có số khối là.

A. 39 B. 10 C. 19 D. 28 Câu 23: Chọn câu đúng khi nói về độ tan.

Độ tan của một chất trong níc ë nhiệt độ xác định là: A. Số gam chất đó tan trong 100g níc để tạo dung dịch bão hoà B. Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch. C. Số gam chất đó tan trong 100g dung môi D. Số gam chất đó tan trong níc tạo ra 100g dung dịch

Câu 24: Trong nguyên tử 86 37 Rb có tổng số hạt p và n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo