
Trường THPT Nguyễn Dục KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên:…………………………...........Lớp:11/... Môn: HÓA HỌC 11 ( NC) ĐỀ 1 I.TRẮC NGHIỆM( 5 điểm) Hãy đánh chéo vào ô đáp án đúng nhất: Câ u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B C D Caâu 1. các ion có thể tồn tại trong dung dịch là:
A. NH4+; OH-, Na+; CO32- B. Ag+; Cl-, K+; CO32- C. NH4+; Cl-, Ba2+; CO32- D. NH4+; Cl-, K+; CO32- Caâu 2. Nếu cùng thể tích dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất:
A. BaCl2 (0,1M) B. BaCl2 (0,01M) C. BaCl2 (0,02M) D. BaCl2 (0,05M) Caâu 3. Phản ứng nào sau đây tạo kết tủa
A. HCl + Na2CO3 B. HClO4 + NaOH C. Ca(HCO3)2 + NaOH D. NaHCO3 + NaOH Caâu 4. Dãy gồm muối axit là
A. Ba(HSO3)2, Na2HPO3 B. Ca(HCO3)2, Na2HPO4 C. NaHCO3, (NH4)3PO4 D. KHSO4, NH4Cl Caâu 5. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. B. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Caâu 6. Dãy gồm các chất đều phản ứng với NaOH và HCl là:
A. Sn(OH)2; NaHCO3; (NH4)2CO3 B. Zn(OH)2; Na2CO3; (NH4)HCO3 C. Mg(OH)2; NaHCO3; (NH4)2CO3 D. Cr(OH)3; Na2CO3 ; NH4Cl Caâu 7. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 hiện tự xảy ra là:
A. có kết tủa keo trắng , kết tủa tăng dần đạt cực đại và không tan B. có kết tủa keo trắng , kết tủa tăng dần đạt cực đại sau đó giảm dần và tan hết C. không có hiện tượng D. Có kết tủa keo trắng vừa xuất hiện nhưng tan ngay, sau đó luợng kết tủa lại xuất hiện và tăng dần Caâu 8. Cho thêm 900ml vào 100ml dung dịch HNO3 có pH=2 thu được dung dịch có giá trị pH là:
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Caâu 9. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
A. CaCO3 + H2SO4 B. CaCO3 + HCl C. BaCO3 + HCl D. K2CO3 + H2SO4 Caâu 10. Dung dịch HClO nồng độ 0,01M có giá trị pH là:( nếu dung dịch HClO có độ điện li là 25%)
A. 2 B. 1 C. 2,6 D. 2,1 Caâu 11. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol . Tổng khối lượng 2 4 SO
các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,01 và 0,03. B. 0,05 và 0,01. C. 0,02 và 0,05. D. 0,03 và 0,02. Caâu 12. Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Cr(OH)3. Cr(OH)3 là :
A. Chất lưỡng tính. B. Hiđroxit lưỡng tính. C. Bazơ lưỡng tính. D. Hiđroxit trung tính. Caâu 13. Theo A-rê-ni-ut định nghĩa axit là:
A. Axit là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-
ThuVienDeThi.com
B. Axit là chất cho proton H+ C. Axit là chất khi tan trong nước phân li cho cation H+ D. Axit là chất nhận proton H+ Caâu 14. Trộn 100ml dd H2SO4 0,1M với 100ml dd Ba(NO3)2 0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 23,3g B. 4,66g C. 46,6g D. 2,33g Caâu 15. Cho 4 loại dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Mg2+, Ba2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3-. Đó là 4 dung dịch :
A. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2. B. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3. C. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2. D. Mg(NO3)2, BaCl2, PbCO3, Na2SO4. Caâu 16. Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH. Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?
A. Dung dịch BaCl2 B. Phenolphtalein C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Ba(OH)2 Caâu 17. Dãy gồm các chất điện li yếu là:
A. HClO4, NaHCO3, Ca(OH)2,HBr B. HCN, MgCO3, Cu(OH)2,HF C. HClO, Na2CO3, Mg(OH)2,HI D. HCOOK, NaHCO3, NaOH,HClO3 Caâu 18. Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là sự phân li các chất điện lị thành ion dương và ion âm. B. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm C. là phản ứng oxi-khử D. là phản ứng trao đổi ion Caâu 19. Cho các dd sau: NaNO3 (1), CH3COOK (2), Na2S (3), BaCl2 (4), AlCl3 (5). Các dung dịch có pH > 7 là
A. (1), (5) B. (2), (3) C. (3), (4), (5) D. (1), (2), (4) Caâu 20. Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch : CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ .Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH tăng ?
A. Cô cạn dung dịch B. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH C. Nhỏ thêm vài giọt dd HCl vào D. Nhỏ thêm vào vài giọt dd NH4Cl II.TỰ LUẬN( 5 điểm) Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.