
Trang 1/3 - Mã đề thi 651
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 651
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút (35 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 3; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =137).
Câu 1: Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Cl-; Fe2+; Na+; NO3-. B. NH4+; HCO3-; OH-; Al3+. C. Cu2+; Cl-; Na+; OH-. D. Fe2+; NH4+; OH-; NO3-. Câu 2: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. B. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống. C. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. D. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí. Câu 3: Axit nitric tinh khiết không màu, nếu không bảo quản tốt, để ở nơi có nhiệt độ cao hoặc để ra ngoài ánh sáng sẽ
A. chuyển thành màu vàng. B. không chuyển màu. C. chuyển thành màu đen sẫm. D. chuyển thành màu trắng đục. Câu 4: Thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng để trung hòa vừa đủ 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M là
A. 100 ml. B. 500 ml. C. 50 ml. D. 150 ml. Câu 5: S2- + 2H+ H2S là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A. H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S. B. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S. C. 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S. D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S. Câu 6: Ở điều kiện thích hợp cacbon phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A. Al; HNO3; KClO3. B. Na2O; NaOH; HCl. C. Ba(OH)2; Na2CO3; CaCO3. D. NH4Cl; KOH; AgNO3. Câu 7: Trong phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được điều chế bằng cách:
A. Đốt cháy khí NH3 trong không khí. B. Nhiệt phân hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl. C. Cho Zn vào dung dịch HNO3. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. KCl. B. NH3. C. Mg(OH)2. D. H2SO3. Câu 9: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. Na2O + CO2 Na2CO3. B. 3C + 4Al Al4C3.
0t C. CO + MgO Mg + CO2. D. CO +CuO Cu + CO2.
0t
0t Câu 10: Hiđroxit nào có tính lưỡng tính?
A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. KOH. D. Al(OH)3. Câu 11: Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam dung dịch axit photphoric 39,2%. Muối thu được sau phản ứnglà
A. Na2HPO4. B. Na3PO4 và Na2HPO4. C. NaH2PO4. D. Na2HPO4 và NaH2PO4. Câu 12: Trong phân tử HNO3, nitơ có:
A. hoá trị 4 và số oxi hoá +4. B. hoá trị 5 và số oxi hoá +5.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 651
C. hoá trị 4 và số oxi hoá +5. D. hoá trị 5 và số oxi hoá +4. Câu 13: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A. N2 + 3H2 2NH3. B. N2 + O2 2NO.
0 , ,P t xt
0 3000 C C. N2 + 3Mg Mg3N2. D. N2 + 6Li 2Li3N.
0t Câu 14: Khí CO khử được chất nào sau đây?
A. CaO. B. Al2O3. C. MgO. D. CuO. Câu 15: Các trạng thái số oxi hóa có thể có của N là
A. -3, +3, +5. B. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. C. -3, +1, +2, +3, +4, +5. D. +3, +5.
Câu 16: Trong phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2. Vai trò của NH3 là
0t A. chất môi trường. B. chất oxi hóa. C. vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. D. chất khử. Câu 17: Khí NH3 có lẫn hơi nước, muốn có khí NH3 khô có thể dùng các chất nào sau đây để hút nước?
A. CaO hoặc H2SO4 đặc. B. P2O5 hoặc KOH. C. KOH hoặc CaO. D. CaCl2 hoặc H2SO4 đặc. Câu 18: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: H2SO4; CH3COOH; HCl. Sắp xếp các dung dịch đã cho theo thứ tự pH tăng dần?
A. HCl; H2SO4; CH3COOH. B. CH3COOH; HCl; H2SO4. C. H2SO4; HCl; CH3COOH. D. H2SO4; CH3COOH; HCl. Câu 19: Sản phẩm trực tiếp khi nitơ phản ứng với oxi là
A. NO2. B. N2O5. C. NO. D. N2O. Câu 20: Cho phản ứng:
(1) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. (2) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2+ (NH4)2SO4. (3) CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2. (4) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O. Phản ứng trao đổi ion là A. 2;3. B. 1; 2; 3; 4. C. 3; 4. D. 2; 3; 4. Câu 21: Sục 2,24lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.