Quảng cáo
Đề thi thử học kì 1  số 6 môn Hóa học 11 (cơ bản)
QR

Đề thi thử học kì 1 số 6 môn Hóa học 11 (cơ bản)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SCELL 2016 ANH SƠN SCELL 01645885193

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 – SỐ 6

(50 câu trắc nghiệm)

MÔN: HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút;

Họ, tên học sinh:.....................................................................Lớp: ............................. Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

A. ns2np4 B. ns2np2 C. ns2np5 D. ns2np3 Câu 2: Khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng nào sau đây mô tả là đúng nhất?

A. Lúc đầu có kết tủa trắng, sau đó tan ra thành dung dịch đồng nhất. B. Lúc đầu không có hiện tượng gì, sau đó xuất hiện kết tủa trắng. C. Có kết tủa trắng và không bị tan. D. Không có hiện tượng gì. Câu 3: Thành phần chính của quặng đôlômit là A. MgCO3.Na2CO3 B. FeCO3.Na2CO3 C. CaCO3.MgCO3 D. CaCO3.Na2CO3 Câu 4: Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây

A. SiO2 B. Ca2Si C. SiH4 D. Mg2Si Câu 5: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:

A. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl B. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 C. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng D. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy Câu 6: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. Câu 7: Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó

A. muối amoni chuyển thành màu đỏ B. thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc C. thoát ra chất khí không màu, không mùi D. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ Câu 8: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

A. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2 B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 C. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 D. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

Câu 9: Nhiệt phân AgNO3 thu được

A. Ag2O, NO2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag, NO2, O2 D. Ag2O, O2 Câu 10: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào

A. H3PO4 B. P C. PO43- D. P2O5 Câu 11: Dung dịch A gồm 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3. Dung dịch B chứa 0,5 mol HCl. Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn. Thể tích CO2 (đktc) sinh ra là

A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 12: Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

A. Cu, O2, N2 B. Cu, NO2, O2 C. CuO, NO2, O2 D. Cu(NO2)2, O2 Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng muối khan là:

A. 53,1 gam. B. 71,7 gam. C. 17,7 gam. D. 77,1 gam. Câu 14: Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

A. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư B. Không có hiện tượng gì

ThuVienDeThi.com

SCELL 2016 ANH SƠN SCELL 01645885193

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

C. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Câu 15: Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây

A. CO B. H2O C. NO D. NO2 Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

A. không khí B. NH3 và O2 C. NH4NO2 D. Zn và HNO3 Câu 17: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

A. NaOH + HCl  NaCl + H2O. B. Zn + CuSO4  Cu + FeSO4. C. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2. D. H2 + Cl2  2HCl. Câu 18: Dung dịch NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào:

A. H2O, NaHSO4, HSO4-, Na+. B. H2O, Na+, HSO4-. C. H2O, HSO4-, Na+, H+, SO42-. D. H2O, Na+, H+, SO42-. Câu 19: Hoà tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8%. Nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu được là

A. 14,7% B. 17,6% C. 16,7% D. 5,4% Câu 20: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42- là

A. 2,375 gam. B. 3,695 gam. C. 2,735 gam. D. 3,965 gam. Câu 21: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A. SiO2 + 2Mg

ot  2MgO + Si B. SiO2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O C. SiO2 + 2C

ot  Si + 2CO D. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O Câu 22: Phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo