
NNN+NTHV
Chemistry.0102@gmail.com (0915601146) Page 1
BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ 1 (Tự luận + Trắc nghiệm) (Số 1) A. Trắc nghiệm: 5đ (30 phút). Câu 1: Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd Ba(OH)2 aM thu được 500ml dd có pH=12. Giá trị của a là A. 0,03 B. 0,04 C. 0,05 D. 0,06 Câu 2: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư nhận được 4,48 lít khí X gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí đối với H2 bằng 18,5. Vậy kim loại M là A. Mg B. Zn C. Al D. Ni
Câu 3: Cho hằng số điện li của NH4
+ là + 4 NH K = 5.10-5 . Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 8 Câu 4: Một loại thủy tinh chứa 13% Na2O, 11,7% CaO, 75,3% SiO2 về khối lượng. Thành phần của loại
thủy tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất các oxit là: A. 2Na2O.6CaO.SiO2 B. Na2O.6CaO.SiO2
C. Na2O.CaO.6SiO2 D. 2Na2O.CaO.6SiO2
Câu 5: Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd FeCl3 là: A. có kết tủa nâu đỏ B. có khí thoát ra C. có kết tủa trắng xanh D. có kết tủa nâu đỏ và bọt khí thoát ra. Câu 6: Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng. Dẫn toàn bộ lượng khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo ra 30 gam kết tủa. Khối lượng sắt thu được là A. 9,2 g B. 6,4 g C. 9,6 g D. 11,2 g Câu 7: Dung dịch có khả năng dẫn điện là A. dung dịch ancol B. dung dịch muối ăn C. dung dịch benzen trong ancol D. dung dịch đường Câu 8: Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol
NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là A. 4% B. 2% C. 6% D. 5% Câu 9: Khối lượng dung dịch NaCl 15% cần trộn với 200 gam dung dịch NaCl 30% để thu được dung dịch NaCl 20% là A. 250 g B. 300 g C. 350 g D. 400 g Câu 10: Để đốt cháy một lượng chất hữu cơ X (chỉ chứa C,H) cần 7,68 gam oxi. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc,sau đó qua bình(2) đựng Ca(OH)2 dư thấy bình (1) tăng 4,32gam,bình (2) có m gam kết tủa.Công thức đơn giản nhất của X là ( Cho C =12 ; H =1 ; O =16 ; Ca = 40 ) A. CH3 B. CH4 C. CH2 D. C3H4 Câu 11: Sản phẩm khí thoát ra khi cho kim loại Ag tác dụng dung dịch HNO3 loãng là :
A. N2 B. NO C. N2O D. NO2
Câu 12: Mục đích của phép phân tích định tính trong hoá học hữu cơ là: A. xác định tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ B. xác định các nguyên tố có trong thành phần hợp chất hữu cơ C. xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ D. xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Câu 13: Phân tích 2,46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2, 0,90 gam H2O, 224ml N2(đktc).Tỉ khối hơi của X đối với không khí bằng 4,2414. CTPT của X là: (C = 12; H = 1; N = 14; Ca = 40; O = 16) A. C6H5NO B. C6H5N2O C. C6H5NO2 D. C6H5NO3
ThuVienDeThi.com
NNN+NTHV
Chemistry.0102@gmail.com (0915601146) Page 2
Câu 14: Ka(CH3COOH) = 1,75.10-5 ; Ka(HNO2) = 4.0.10-4. Nếu 2 axit có nồng độ mol bằng nhau và ở cùng t0, khi quá trình điện li đạt trạng thái cân bằng thì A. [H+]CH3COOH < [H+]HNO2. B. [ CH3COO-] > [NO2
-]. C. pHCH3COOH < pH HNO2. D. [H+]CH3COOH > [H+]HNO2. Câu 15: Cho 1,12 lít khí NH3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng.Sau phản ứng còn lại chất rắn
X(các phản ứng xảy ra hoàn toàn)Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn vớiX là: A. 500ml B. 600ml C. 250 ml D. 350ml Câu 16: Đun nóng h n hợp X gồm 6 lít N2 và 12 lít H2 trong bình kín có xúc tác. Thể tích NH3 thu được là (biết hiệu suất của phản ứng 25%): A. 48 lít. B. 32 lít. C. 3 lít. D. 2 lít. Câu 17: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành CH3COOH 0.5 M A. Độ điện li tăng B. Độ điện li giảm C. Độ điện li không đổi D. Độ điện li tăng 2 lần Câu 18: Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là A.NaHCO3. B. Ca(HCO3)2. C. Ba(HCO3)2. D. Mg(HCO3)2. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ X cần dùng 5,04 lít O2 (đktc) thu được 3,36 lít CO2 (đktc); 3,6 gam H2O. Giá trị a là: A. 10,2 gam. B. 3,0 gam. C. 1,02 gam. D. 2,2 gam. Câu 20: Khi pha loãng dd một axit yếu ở …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.