Quảng cáo
Đề 3 kiểm tra học kỳ I  Năm học 2015  2016 môn hóa học khối 11 cơ bản thời gian 60 phút
QR

Đề 3 kiểm tra học kỳ I Năm học 2015 2016 môn hóa học khối 11 cơ bản thời gian 60 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2015 – 2016 Tổ Hóa Môn HÓA HỌC Khối 11 CƠ BẢN Thời gian 60 phút ( không kể thời gian phát đề ) Họ - tên học sinh ................................................................ Số báo danh ........... Lớp 11/.....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,5 điểm ) Câu 1: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A. ; ; ; HCO3-; OH- B. ; ; ; ; Na 3 Al  2 3 CO  2 Fe  2 Mg  OH 2 Zn 

3 NO

C. , ; ; ; D. ; ; ; ; Na 2 Cu  Cl OH

3 NO Na 2 Ca  2 Fe 

3 NO Cl

Câu 2: Phân tích 0,9g hợp chất hữu cơ Y thu được 1,76g CO2, 1,26g H2O và 224 cm3 khí N2 ở đktc. Tỉ khối của Y so với H2 là 22,5. Công thức phân tử của Y là A. C2H5N2 B. C2H7N2 C. C2H7N D. C3H9N Câu 3: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,4% B. 4,0% C. 4,8% D. 3,2% Câu 4: Cho các muối: CH3COONa, NaCl, ZnCl2, Na2CO3, (NH4)2SO4, KNO3 . Dung dịch có môi trường axit là: A. ZnCl2, (NH4)2SO4 B. CH3COONa, NaCl C. NaCl, Na2CO3, ZnCl2 D.(NH4)2SO4,KNO3, CH3COONa Câu 5: Phân tích chất hữu cơ A cho thấy mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 . Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất . Công thức phân tử của hợp chất A là A. C4H8O2 B. C3H8O C. C5H8O D. C7H8O Câu 6: Cho một hợp chất hữu cơ Y. Thể tích hơi của 3,3g chất Y bằng thể tích của 1,76g khí O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khối lượng phân tử của Y bằng A. 50 B. 60 C. 48 D. 72 Câu 7: Cho: (1) CH4, (2) C2H2, (3) C5H12, (4) C4H10, (5) C3H6, (6) C7H12, (7) C6H14. Các chất đồng đẳng của nhau là A. 2, 5, 7, 6, 7 B. 1, 3, 5, 7 C. 1, 3, 4, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Câu 8: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng A. hấp thụ các khí độc. B. hấp phụ các khí độc. C. phản ứng với khí độc. D. khử các khí độc. Câu 9: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch A. Br2 và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và H2SO4 đặc. C. NaOH và H2SO4 đặc. D. KMnO4 và H2SO4 đặc. Câu 10: Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO Câu 11: Chất nào là đồng phân của CH3COOCH3?

A. CH3COCH3 B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH2COOH D. CH3CH2OCH3 Câu 12: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là: A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 1,12lít Câu 13: Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:

A. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 B. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 C. Cho qua dung dịch HCl D. Cho qua dung dịch H2O Câu 14: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A. NH4NO2 N2 + 2H2O. B. NH4Cl NH3 + HCl.

0t 

0t 

C. 2KNO3 2KNO2 + O2. D. NaHCO3 NaOH + CO2

0t 

0t 

Câu 15: Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:

A. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 B. Al, HNO3 và KClO3 C. Na2O, NaOH và HCl D. NH4Cl, KOH và AgNO3 Câu 16: Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

A. Công thức cấu tạo. B. Công thức phân tử. C. Số nguyên tử cacbon D. Tổng số liên kết cộng hóa trị. Câu 17 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước 2 SO (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na3SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm A. CaCO3. B. CaCO3 và Ca(OH)2. C. Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và Ca(HCO3)2 Câu 19: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

132

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo