Quảng cáo
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết chương 2 (lớp 11) môn Hóa học
QR

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết chương 2 (lớp 11) môn Hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 (LỚP 11)

Hình thức : TNKQ (100%) Số câu: 25

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng mức độ cao

Tổng Chủ đề

TN TL TN TL TN TL TN TL

1.NITƠ,

AMONIAC,

MUỐI AMONI

- T/c hh của Nitơ, NH3 , muối amoni.

- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học - Phân biệt được NH3 với một số khí bằng phương pháp hoá học

- Giải được bài tập : Tính thể tích khí amoniac sản xuất đuợc ở đktc theo hiệu suất.phản ứng, một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan.

Số câu hỏi, Số điểm, (%)

3 1,2đ 12%

2 0,8đ

8%

3 1,2đ 12%

8 câu 3,2đ 32%

2.AXIT

NITRIC,

MUỐI NỈTAT

- Nắm được T/c hóa học của HNO3, muối nitrat.

- HNO3 là axit có tính oxi hoá mạnh - Muối nitrar dễ bị nhiệt phân,

- Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3,

-Tính khối lượng dung dịch HNO3 có nồng độ xác định điều chế được theo hiệu suất, bài tập tổng hợp có nội dung liên quan.

Số câu hỏi, Số điểm, (%)

3 1,2đ 12%

5 2,0đ 20%

2 0,8đ

8%

2 0,8đ

8%

12câu 4,8 đ 48%

3. PHOTPHO-

AXIT H3PO4 -

MUỐI

PHOTPHAT

PHÂN BÓN

HÓA HỌC

- T/c hh của P, H3PO4 , muối photphat. - Khái niệm phân bón hóa học và phân loại.

- H3PO4 không có tính oxi hoá, bị tác dụng bởi nhiệt, là axit trung bình ba lần axit . - Cách tính hàm lượng dinh dưỡng của các loại phân bón hóa học.

- Giải được bài tập: Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, % khối lượng muối phot phat trong hỗn hợp phản ứng,

Số câu hỏi, Số điểm, (%)

2 0,8đ

8%

2 0,8đ

8%

1 0,4đ

4%

5 câu 2,0đ 20%

Tổng số câu Tổng số điểm

8 3,2đ 32%

9 3,6đ 36%

6 2,4đ 24%

2 0,8đ

8%

25 câu 10 đ 100%

ThuVienDeThi.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2 Cho nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tử: H=1,C=12, N=14, O=16; Na= 23; Mg=24; Al=27;P=31; S=32;Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Câu 1. Ở 3000oc (hoặc có tia lửa điện) N2 hoá hợp với O2 theo phương trình phản ứng nào sau đây

A. N2 + O2  2NO B. N2 + 2O2  2NO2 C. 4N2 + O2  2N2O D. 4N2 + 3O2  2N2O Câu 2. Có thể dùng bình đựng HNO3 đặc, nguội bằng kim loại nào ?

A. Đồng, bạc B. Đồng, chì . C. Sắt, nhôm. D. Đồng, kẽm. Câu 3. Magie photphua có công thức là A. Mg2P2O7 B. Mg3P2 C. Mg2P3 D.Mg3(PO4)3 Câu 4. Cho các dung dịch :(NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau? A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch KOH D. Dung dịch NaCl Câu 5.Từ 34 tấn NH3 sản xuất được 160 tấn dung dịch HNO3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là: A. 80% B. 50% C. 60% D. 85% Câu 6.Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 7. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : N2 NH3 (A) (B) HNO3

o 2 + H (xt, t , p) 

o 2 + O (Pt, t )  2 + O   A. (A) là NO, (B) là N2O5 B. (A) là N2, (B) là N2O5 C. (A) là NO, (B) là NO2 D. (A) là N2, (B) là NO2 Câu 8. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ? A. N2 + 3H2  2NH3 B. N2 + 6Li  2Li3N C. N2 + O2  2NO D. N2 + 3Mg  Mg3N2 Câu 9. Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây? A. dd NaCl B. dd NaOH C. dd HCl D. dd NaNO3 Câu 10. Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 +A NH4C l +B NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , NaNO3 Câu 11. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào? A. Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2. Câu 12. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là : A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh. C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu. Câu 13. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng? A. NH4Cl t0 NH3 + HCl B. NH4HCO3 t0 NH3 + H2O + CO2 C. NH4NO3 t0 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O Câu 14. Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng: A. CuSO4 và NaOH. B. Cu và NaOH. C. Cu và H2SO4loãng. D. CuSO4 và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo