Quảng cáo
Đề kiểm tra học thêm môn Hóa học 11
QR

Đề kiểm tra học thêm môn Hóa học 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . Lớp: 11A1 Bài kiểm tra 50p Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~

02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~

03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~

04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~

05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~

06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~

07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~

08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~

09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~

10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~ =============================================================================================

Nội dung mã đề 152

Câu 1. Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.

A. 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2 B. 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 C. 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2 D. 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 Câu 2. Cho 1g HCl tác dụng với 1g NaOH. Tính khối lượng muối thu đựợc là:

A. 14,625g B. 1,4625g C. 1,6g D. 2g Câu 3. X là chất khí không màu, rất độc, cháy trong không khí tạo ra sản phẩm làm đục nước vôi trong. Chất khí X là: A. CO B. CO2 C. Cl2 D. H2 Câu 4. Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3 C. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl D. B.H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF Câu 5. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?

A. NH4NO3 → NH3 + HNO3 B. NH4Cl → NH3 + HCl C. NH4NO2 → N2 + 2H2O D. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 Câu 6. Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

B. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Điểm

ThuVienDeThi.com

D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

Câu 7. Dẫn từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) thì có hiện tượng ?

A. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa không tan.B. Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. C. Có khí thoát ra D. Không có hiện tượng gì. Câu 8. Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.B. Nước đá khô là CO2 ở thể rắn. C. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. D. Chất khí không độc, nhưng duy trì sự sống. Câu 9. Chọn câu trả lời sai :

A. Dung dịch pH = 7 trung tính B. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng. C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. D. Dung dịch pH < 7 làm quì tím hóa đỏ. Câu 10. Thành phần chính của quặng đôlômit là

A. CaCO3.Na2CO3 B. CaCO3.MgCO3 C. FeCO3.Na2CO3 D. MgCO3.Na2CO3 Câu 11. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?

A. SiO B. Mg2Si C. SiO2 D. SiH4 Câu 12. Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH)có những phần tử nào?

A. CH3COOH, CH3COO-, H+ B. H+, CH3COO- C. H+, CH3COO-, H2O D. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O Câu 13. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

A. C + H2O

0t  CO + H2 B. 3C + 4Al

0t  Al4C3

C. C + O2

0t  CO2 D. 2CuO + C

0t  2Cu + CO2 Câu 14. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,1 mol Cl- , 0,2 mol NO3- .Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là: A. 200ml B. 250ml C. 300ml D. 150ml Câu 15. Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

A. 2,52g. B. 3,2g. C. 1,2g. D. 1,88g. Câu 16. Phản ứng nào dùng để điều chế silic tinh khiết.

A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. SiH4 → Si + 2H2 C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo