
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC DUY MINH-ĐT: 0981.821.779 ĐỊA CHỈ: SỐ NHÀ 28 ĐƯỜNG SỐ 9, BÌNH HƯNG HÒA A, QUẬN BÌNH TÂN
1
Họ và tên : ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC HÓA 11
Thời gian : 120 phút
1. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là axit. B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH- trong thành phần phân tử. 2. Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li:
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd . B. Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện . C. Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước. D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. 3. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan B. NaOH nóng chảy C. CaCl2 nóng chảy D. HBr trong nước 4. Nhóm chất nào là chất điện li mạnh? A. NaCl, Al(NO3)3, Ba(OH)2 C. H2S, Al(OH)3, Fe(NO3)3 B. NaCl, AgCl, Hg(CN)2 D. BaCl2, CH3COOH, CuSO4 5. Nhóm chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. NaOH, MgCl2 B. CH4, HClO3 C. C2H5OH, C6H12O6 D. HCl, Ba(OH)2 6. Dãy gồm axit hai nấc là:
A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3 D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3 7. Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
A. Ca(OH)2 B. Zn(OH)2 C. Al(OH)3 D. Be(OH)2
8. Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A. 2KOH + FeCl2 Fe(OH)2 + 2KCl B. NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
C. NaOH + NH4Cl NaCl + NH3 + H2O D. KOH + HNO3 KNO3 + H2O
9. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C. H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 D. Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3 10. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). 11. Cho các muối sau: KHS, NH4HSO4, NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3. Số muối axit trong số đó là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 12. Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2. B. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3. D. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3. C. NH4HSO4, NaHCO3, KHS. 13. Trong các muối sau đây, dung dịch muối nào có môi trường trung tính:
A.Na2SO4, FeCl3 B. KHSO4, Na2CO3 C. NH4Cl, CuCl2 D. KCl, NaNO3
ThuVienDeThi.com
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC DUY MINH-ĐT: 0981.821.779 ĐỊA CHỈ: SỐ NHÀ 28 ĐƯỜNG SỐ 9, BÌNH HƯNG HÒA A, QUẬN BÌNH TÂN
2
14. Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4 và Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 15. Hãy chỉ ra câu trả lới sai về pH:
A. [H+] = 10a thì pH = a B. pH = -lg[H+] C. [H+].[OH-] = 10-14 D. pH + pOH = 14 16. Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
A. Có một chất kết tủa B. có chất khí C. có chất điện li yếu D. Cả 3 ý trên 17. Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ C. Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
B. Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
18. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. Na+, Cl, S2, Cu2+. B. K+, OH, Ba2+, . HCO
3 C. NH4+, Ba2+, , OH. D. , , Na+, NO
3 HSO -
4 NH +
4 NO
3 19. Các ion sau, những ion nào có tính bazơ là :
A. CO32-, CH3COO- B. Cl-, CH3COO-, HCO3- C. HSO4-, HCO3-, NH4+ D. NH4+, Na+
20. Các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
C. NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+ C. Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
D. Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D. Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
21. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. Na+, Cl, S2, Cu2+. B. K+, OH, Ba2+, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.