 nam hoc.jpg)
Trang 1/3 - Mã đề thi 112
Trường THPT NINH HẢI
Tổ Hóa – Sinh – KTN
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM (BÀI SỐ 2)
NĂM HỌC : 2014 - 2015 MÔN: Hóa 11(30 câu trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh:............................................................................................. Số báo danh: ............................. Lớp: ..........................................................
Mã đề thi 112
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; N=14; O=16; Mg=24; Al=27; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65
Câu 1: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa. C. chỉ thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hóa. Câu 2: Hiện tượng quan sát được khi cho vài mảnh vụn đồng vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO3 đặc là :
A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra. C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra. D. không có hiện tượng gì xảy ra vì Cu thụ động với HNO3 đặc. Câu 3: Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn. Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng B. Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng C. Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh D. Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng Câu 4: Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng chất có tên gọi là diêm tiêu. Thành phần chính của diêm tiêu là:
A. NaNO3 B. NaNO2 C. NH4NO3 D. NH4NO2 Câu 5: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thì được 4,48 lít NO (đktc). Vậy M là:
A. Cu B. Ca C. Zn D. Al Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A. đẩy nước B. chưng cất. C. đẩy không khí với miệng bình ngửa D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược. Câu 7: Một loại quặng có chứa 79,25% KCl. Hàm lượng phần trăm của K2O có trong quặng là:
A. 70% B. 80% C. 60% D. 50% Câu 8: Hãy cho biết dãy muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?
A. Hg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , Mg(NO3)2 C. NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2 D. NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3 Câu 9: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 112
A. NH4Cl NH3 + HCl B. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2
ot
ot C. NH4NO3 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 N2 + 2 H2O
ot
ot Câu 10: Muối nào sau đây bị nhiệt phân cho NH3 ?
A. NH4Cl B. CaCO3 C. Na2CO3 D. NH4NO3 Câu 11: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A. 0,112 lít B. 4,48 lít C. 1,12 lít D. 2,24 lít Câu 12: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ Câu 13: Thuốc diệt chuột có công thức hóa học sau :
A. Sn3P2 B. PH3 C. Mg2P2 D. Zn3P2 Câu 14: Với các điều kiện coi như đầy đủ thì NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. HCl, FeCl3, Cl2, Na2CO3. B. HNO3,CuCl2,H2SO4,Na2O C. HCl, O2, H2O , AlCl3. D. H2SO4, H2S, Na, NaOH. Câu 15: Chỉ ra nội dung sai :
A. Ion amoni có công thức là NH4+ B. Muối amoni không tác dụng được với dung dịch kiềm C. Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước. D. Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn. Câu 16: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. Mg, H2S, C, Fe3O4, Fe(OH)2 B. Al , FeCO3 , HI , CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3 , P, CuO, CaCO3, Ag Câu 17: Chọn nhận xét đúng?
A. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4. B. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. C. Thành phần chính của supephotphat đơn Ca(H2PO4)2. D. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.