
ĐỀ SỐ 16 KIỂM TRA CHƯƠNG 1 Câu 1: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron-stêt có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ (có khả năng nhận proton): Na+, Cl , CO32 , HCO3, CH3COO , NH4+, S2 , ClO4 ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính ? A. CO32, CH3COO, ZnO, H2O. B. ZnO, Al2O3, HSO4, H2O. C. NH4+, HCO3, CH3COO, H2O. D. ZnO, Al2O3, HCO3, H2O. Câu 4: Dung dịch muối nào dưới nào dưới đây có pH > 7 ? A. NaHSO4. B. NaNO3. C. NaHCO3. D. (NH4)2SO4. Câu 5: Dung dịch nước của chất X làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nước của chất Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa. X và Y có thể là
A. NaOH và K2SO4. B. K2CO3 và Ba(NO3)2. C. KOH và FeCl3. D. Na2CO3 và KNO3. Câu 6: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng từ trái sang phải là
A. KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH. B. KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa. C. CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH. D. CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. Câu 7: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là A. (1), (4), (2), (3) B. (4), (2),(3), (1) C. (3), (2), (1), (4) D. (4), (1), (2), (3) Câu 8: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nước, được 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H2 (đktc). pH của dung dịch X bằng
A. 1. B. 13. C. 12. D. 11. Câu 9 Cho 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M thu được dung dịch có pH bằng 2,0. Giá trị của V là A. 75. B. 150. C. 200. D. 250. Câu 10: Trong 2 lít dung dịch CH3COOH 0,01 M có 12,52.1021 phân tử và ion. Phần trăm số phân tử axit CH3COOH phân li thành ion là (biết số Avogađro là 6,02.1023) A. 4,10%. B. 3,60%. C. 3,98%. D. 3,89%. Câu 11: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. Al(NO3)3 và CuSO4. B. NaHSO4 và NaHCO3. C. NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4] ) và HCl. D. NaCl và AgNO3. Câu 12: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. H+, Cr2O72 , Fe3+, SO42. B. H+, Fe2+, CrO42, Cl. C. H+, Fe2+, SO42, NO3. D. Na+, Cr2O72 , K+, OH. Câu 13 : Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là : A. 3 2 3 4 H ,Fe , NO ,SO B. 3 Ag , Na , NO ,Cl C. 2 2 3 4 4 Mg ,K ,SO ,PO D. 3
4 Al , NH ,Br ,OH
Câu 14: Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là A. (2), (3). B. (1), (2). C. (2), (4). D. (3), (4).
ThuVienDeThi.com
Câu 15: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 16: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl; 0,006 3 HCO và 0,001 mol
3 NO. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là
A. 0,222. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,180. Câu 17 : Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH] = 10-14) A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12. Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 19: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.