Quảng cáo
Bài tập chương Hydrocacbon môn Hóa học 11 (cơ bản)
QR

Bài tập chương Hydrocacbon môn Hóa học 11 (cơ bản)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG HYDROCACBON TRƯỜNG………………………… Môn : Hóa Học 11- CB

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên ……………………………………..Lớp…11A1…..

Cho C=12 , H=1 , O=16 , Ba=137 , Br=80 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5 điểm) Câu 1 : Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dung dịch AgNO3/NH3.Số chất tạo kết tủa là :

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 2. CH3-CH2-CH3 + Cl2 (A) + HCl. Với A là sản phẩm chính. A là    as 1; :1

A. CH3-CHCl-CH3. B. CH3-CH2-CH2-Cl. C. CH3-CCl2-CH3. D. CH3-CH2-CHCl2 Câu 3 : Anken X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en. Câu 4 : Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxy hóa -khử Câu 5 : Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là: A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10 D. C4H10 và C5H12 Câu 7 : Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ? A. Br2 khan B. dung dịch Br2 C. dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D. dung dịch AgNO3/NH3 Câu 8 : Chất nào sau đây có đồng phân hình học :

A. CH3-CH=C(-CH3)2 C. CH3-CH=CH2 B. CH3-C C-CH=CH-CH3 D. CH3-C C-CH=CH2   Câu 9 : C5H12 có mấy đồng phân ankan? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 10. Phản ứng hóa học nào sau đây viết không đúng?

A. CH3-CH2-CH3 + Cl2 CH3-CH2-CH2Cl + HCl B. C4H10 CH4 + C3H6.  as   

0 t xt,

C. CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl D. C2H6 + Br2 (dd) → CH3-CH2-Br + HBr    as 1; :1

Câu 11: Công thức chung của anken là? A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n(n≥1) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n-

2(n≥2) Câu 12: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen? A. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2 B. 3C2H2 → C6H6(benzen) C. CH≡CH + H2O → CH3-CHO D. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl Câu 13: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính). X là? A. 1 – Clopropen B. 2 – Clopropen C. 2 – Clopropan D. 1- Clo propan Câu 14: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử? A. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 B. Dung dịch Br2, quỳ tím C. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D. Dung dịch Br2, dd KMnO4 Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ. B. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C. C. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường D. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π Câu 16: CAg ≡ CAg có tên gọi là? A. AxetilenB. Bạc axetilua C. Bạc etin D. Bạc Axetilen Câu 17: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây? A. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3CH=CHCH3 C. CH2=CH-CH=CH2 D. CH3-CH2-CH2-CH3

Mã đề : 04

ThuVienDeThi.com

Câu 18: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X) A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Etan Câu 19: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào? A. CH3-C≡CH B. CH3-CH3 C. CH2=CH2 D. CH≡CH Câu 20 : Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp? A. CH2=CH-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=C=CH2 D. CH2=C=CH-CH3

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 2 điểm)

CH3COONa CH4 C2H2 C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH C2H4  1   2   3  (4)   5   6   7 

PE  8 

............................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo